NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2066

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T214/9Kỷ DậuKhông VongBìnhNguy
02/11T315/9Canh TuấtĐại AnĐịnhThất
03/11T416/9Tân HợiLưu NiênChấpBích
04/11T517/9Nhâm TýTốc HỷPháKhuê
05/11T618/9Quý SửuXích KhẩuNguyLâu
06/11T719/9Giáp DầnTiểu CátThànhVị
07/11CN20/9Ất MãoKhông VongThuMão
08/11T221/9Bình ThìnĐại AnKhaiTất
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T322/9Đinh TỵLưu NiênBếChủy
10/11T423/9Mậu NgọTốc HỷKiếnSâm
11/11T524/9Kỷ MùiXích KhẩuTrừTỉnh
12/11T625/9Canh ThânTiểu CátMãnQuỷ
13/11T726/9Tân DậuKhông VongBìnhLiễu
14/11CN27/9Nhâm TuấtĐại AnĐịnhTinh
15/11T228/9Quý HợiLưu NiênChấpTrương
16/11T329/9Giáp TýTốc HỷPháDực
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T41/10Ất SửuKhông VongPháChẩn
18/11T52/10Bình DầnĐại AnNguyGiác
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T63/10Đinh MãoLưu NiênThànhCang
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T74/10Mậu ThìnTốc HỷThuĐê
21/11CN5/10Kỷ TỵXích KhẩuKhaiPhòng
22/11T26/10Canh NgọTiểu CátBếTâm
23/11T37/10Tân MùiKhông VongKiếnMỹ
24/11T48/10Nhâm ThânĐại AnTrừ
25/11T59/10Quý DậuLưu NiênMãnĐẩu
26/11T610/10Giáp TuấtTốc HỷBìnhNgưu
27/11T711/10Ất HợiXích KhẩuĐịnhNữ
28/11CN12/10Bình TýTiểu CátChấp
29/11T213/10Đinh SửuKhông VongPháNguy
30/11T314/10Mậu DầnĐại AnNguyThất

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2066

02/11 (Đại An, Canh Tuất) • 04/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 08/11 (Đại An, Bình Thìn) • 10/11 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 14/11 (Đại An, Nhâm Tuất) • 16/11 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 18/11 (Đại An, Bình Dần) • 20/11 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 24/11 (Đại An, Nhâm Thân) • 26/11 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 30/11 (Đại An, Mậu Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2066

01/11 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 05/11 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 07/11 (Không Vong, Ất Mão) • 11/11 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 13/11 (Không Vong, Tân Dậu) • 17/11 (Không Vong, Ất Sửu) • 21/11 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 23/11 (Không Vong, Tân Mùi) • 27/11 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 29/11 (Không Vong, Đinh Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2066

Ngày Âm Lịch:14-9-2066

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyKỷ Dậu tháng Mậu Tuất năm Bính Tuất

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2066
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2066
1
Thứ Hai
Tháng 9 năm Bính Tuất
14
Ngày Kỷ Dậu - Tháng Mậu Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2066
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2066 (Ngày 14 tháng 9, Bính Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Dậu thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kiếm Phong Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Nguy (Yến (Én)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, cầu an
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01224380
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.