NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2064

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T723/9Kỷ HợiTốc HỷChấpNữ
02/11CN24/9Canh TýXích KhẩuPhá
03/11T225/9Tân SửuTiểu CátNguyNguy
04/11T326/9Nhâm DầnKhông VongThànhThất
05/11T427/9Quý MãoĐại AnThuBích
06/11T528/9Giáp ThìnLưu NiênKhaiKhuê
07/11T629/9Ất TỵTốc HỷBếLâu
08/11T730/9Bình NgọXích KhẩuKiếnVị
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
CN1/10Đinh MùiKhông VongKiếnMão
10/11T22/10Mậu ThânĐại AnTrừTất
11/11T33/10Kỷ DậuLưu NiênMãnChủy
12/11T44/10Canh TuấtTốc HỷBìnhSâm
13/11T55/10Tân HợiXích KhẩuĐịnhTỉnh
14/11T66/10Nhâm TýTiểu CátChấpQuỷ
15/11T77/10Quý SửuKhông VongPháLiễu
16/11CN8/10Giáp DầnĐại AnNguyTinh
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T29/10Ất MãoLưu NiênThànhTrương
18/11T310/10Bình ThìnTốc HỷThuDực
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T411/10Đinh TỵXích KhẩuKhaiChẩn
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T512/10Mậu NgọTiểu CátBếGiác
21/11T613/10Kỷ MùiKhông VongKiếnCang
22/11T714/10Canh ThânĐại AnTrừĐê
23/11CN15/10Tân DậuLưu NiênMãnPhòng
24/11T216/10Nhâm TuấtTốc HỷBìnhTâm
25/11T317/10Quý HợiXích KhẩuĐịnhMỹ
26/11T418/10Giáp TýTiểu CátChấp
27/11T519/10Ất SửuKhông VongPháĐẩu
28/11T620/10Bình DầnĐại AnNguyNgưu
29/11T721/10Đinh MãoLưu NiênThànhNữ
30/11CN22/10Mậu ThìnTốc HỷThu

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2064

01/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 05/11 (Đại An, Quý Mão) • 07/11 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 10/11 (Đại An, Mậu Thân) • 12/11 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 16/11 (Đại An, Giáp Dần) • 18/11 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 22/11 (Đại An, Canh Thân) • 24/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 28/11 (Đại An, Bình Dần) • 30/11 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2064

02/11 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 04/11 (Không Vong, Nhâm Dần) • 08/11 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 09/11 (Không Vong, Đinh Mùi) • 13/11 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 15/11 (Không Vong, Quý Sửu) • 19/11 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 21/11 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 25/11 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 27/11 (Không Vong, Ất Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2064

Ngày Âm Lịch:23-9-2064

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyKỷ Hợi tháng Giáp Tuất năm Giáp Thân

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2064
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2064
1
Thứ Bảy
Tháng 9 năm Giáp Thân
23
Ngày Kỷ Hợi - Tháng Giáp Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2064
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2064 (Ngày 23 tháng 9, Giáp Thân)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Hợi thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Đầu Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Nữ (Bá (Dơi)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, an táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
05426384
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.