NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2062

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T41/10Mậu TýKhông VongChấp
02/11T52/10Kỷ SửuĐại AnPháĐẩu
03/11T63/10Canh DầnLưu NiênNguyNgưu
04/11T74/10Tân MãoTốc HỷThànhNữ
05/11CN5/10Nhâm ThìnXích KhẩuThu
06/11T26/10Quý TỵTiểu CátKhaiNguy
07/11T37/10Giáp NgọKhông VongBếThất
08/11T48/10Ất MùiĐại AnKiếnBích
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T59/10Bình ThânLưu NiênTrừKhuê
10/11T610/10Đinh DậuTốc HỷMãnLâu
11/11T711/10Mậu TuấtXích KhẩuBìnhVị
12/11CN12/10Kỷ HợiTiểu CátĐịnhMão
13/11T213/10Canh TýKhông VongChấpTất
14/11T314/10Tân SửuĐại AnPháChủy
15/11T415/10Nhâm DầnLưu NiênNguySâm
16/11T516/10Quý MãoTốc HỷThànhTỉnh
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T617/10Giáp ThìnXích KhẩuThuQuỷ
18/11T718/10Ất TỵTiểu CátKhaiLiễu
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
CN19/10Bình NgọKhông VongBếTinh
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T220/10Đinh MùiĐại AnKiếnTrương
21/11T321/10Mậu ThânLưu NiênTrừDực
22/11T422/10Kỷ DậuTốc HỷMãnChẩn
23/11T523/10Canh TuấtXích KhẩuBìnhGiác
24/11T624/10Tân HợiTiểu CátĐịnhCang
25/11T725/10Nhâm TýKhông VongChấpĐê
26/11CN26/10Quý SửuĐại AnPháPhòng
27/11T227/10Giáp DầnLưu NiênNguyTâm
28/11T328/10Ất MãoTốc HỷThànhMỹ
29/11T429/10Bình ThìnXích KhẩuThu
30/11T530/10Đinh TỵTiểu CátKhaiĐẩu

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2062

02/11 (Đại An, Kỷ Sửu) • 04/11 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 08/11 (Đại An, Ất Mùi) • 10/11 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 14/11 (Đại An, Tân Sửu) • 16/11 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 20/11 (Đại An, Đinh Mùi) • 22/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 26/11 (Đại An, Quý Sửu) • 28/11 (Tốc Hỷ, Ất Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2062

01/11 (Không Vong, Mậu Tý) • 05/11 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 07/11 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 11/11 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 13/11 (Không Vong, Canh Tý) • 17/11 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 19/11 (Không Vong, Bình Ngọ) • 23/11 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 25/11 (Không Vong, Nhâm Tý) • 29/11 (Xích Khẩu, Bình Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2062

Ngày Âm Lịch:1-10-2062

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyMậu Tý tháng Tân Hợi năm Nhâm Ngọ

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2062
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2062
1
Thứ Tư
Tháng 10 năm Nhâm Ngọ
1
Ngày Mậu Tý - Tháng Tân Hợi
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2062
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2062 (Ngày 01 tháng 10, Nhâm Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Mậu Tý thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tang Đố Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao (Lộ (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
00214279
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.