NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2061

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T320/9Quý MùiKhông VongTrừMỹ
02/11T421/9Giáp ThânĐại AnMãn
03/11T522/9Ất DậuLưu NiênBìnhĐẩu
04/11T623/9Bình TuấtTốc HỷĐịnhNgưu
05/11T724/9Đinh HợiXích KhẩuChấpNữ
06/11CN25/9Mậu TýTiểu CátPhá
07/11T226/9Kỷ SửuKhông VongNguyNguy
08/11T327/9Canh DầnĐại AnThànhThất
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T428/9Tân MãoLưu NiênThuBích
10/11T529/9Nhâm ThìnTốc HỷKhaiKhuê
11/11T630/9Quý TỵXích KhẩuBếLâu
12/11T71/10Giáp NgọKhông VongBếVị
13/11CN2/10Ất MùiĐại AnKiếnMão
14/11T23/10Bình ThânLưu NiênTrừTất
15/11T34/10Đinh DậuTốc HỷMãnChủy
16/11T45/10Mậu TuấtXích KhẩuBìnhSâm
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T56/10Kỷ HợiTiểu CátĐịnhTỉnh
18/11T67/10Canh TýKhông VongChấpQuỷ
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T78/10Tân SửuĐại AnPháLiễu
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
CN9/10Nhâm DầnLưu NiênNguyTinh
21/11T210/10Quý MãoTốc HỷThànhTrương
22/11T311/10Giáp ThìnXích KhẩuThuDực
23/11T412/10Ất TỵTiểu CátKhaiChẩn
24/11T513/10Bình NgọKhông VongBếGiác
25/11T614/10Đinh MùiĐại AnKiếnCang
26/11T715/10Mậu ThânLưu NiênTrừĐê
27/11CN16/10Kỷ DậuTốc HỷMãnPhòng
28/11T217/10Canh TuấtXích KhẩuBìnhTâm
29/11T318/10Tân HợiTiểu CátĐịnhMỹ
30/11T419/10Nhâm TýKhông VongChấp

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2061

02/11 (Đại An, Giáp Thân) • 04/11 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 08/11 (Đại An, Canh Dần) • 10/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 13/11 (Đại An, Ất Mùi) • 15/11 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 19/11 (Đại An, Tân Sửu) • 21/11 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 25/11 (Đại An, Đinh Mùi) • 27/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2061

01/11 (Không Vong, Quý Mùi) • 05/11 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 07/11 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 11/11 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 12/11 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 16/11 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 18/11 (Không Vong, Canh Tý) • 22/11 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 24/11 (Không Vong, Bình Ngọ) • 28/11 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 30/11 (Không Vong, Nhâm Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2061

Ngày Âm Lịch:20-9-2061

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyQuý Mùi tháng Mậu Tuất năm Tân Tỵ

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2061
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2061
1
Thứ Ba
Tháng 9 năm Tân Tỵ
20
Ngày Quý Mùi - Tháng Mậu Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2061
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2061 (Ngày 20 tháng 9, Tân Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Quý Mùi thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Thiên Thượng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Mỹ (Hỏa (Lửa)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
06274869
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.