NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2058

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T616/9Đinh MãoLưu NiênThuCang
02/11T717/9Mậu ThìnTốc HỷKhaiĐê
03/11CN18/9Kỷ TỵXích KhẩuBếPhòng
04/11T219/9Canh NgọTiểu CátKiếnTâm
05/11T320/9Tân MùiKhông VongTrừMỹ
06/11T421/9Nhâm ThânĐại AnMãn
07/11T522/9Quý DậuLưu NiênBìnhĐẩu
08/11T623/9Giáp TuấtTốc HỷĐịnhNgưu
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T724/9Ất HợiXích KhẩuChấpNữ
10/11CN25/9Bình TýTiểu CátPhá
11/11T226/9Đinh SửuKhông VongNguyNguy
12/11T327/9Mậu DầnĐại AnThànhThất
13/11T428/9Kỷ MãoLưu NiênThuBích
14/11T529/9Canh ThìnTốc HỷKhaiKhuê
15/11T630/9Tân TỵXích KhẩuBếLâu
16/11T71/10Nhâm NgọKhông VongBếVị
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
CN2/10Quý MùiĐại AnKiếnMão
18/11T23/10Giáp ThânLưu NiênTrừTất
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T34/10Ất DậuTốc HỷMãnChủy
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T45/10Bình TuấtXích KhẩuBìnhSâm
21/11T56/10Đinh HợiTiểu CátĐịnhTỉnh
22/11T67/10Mậu TýKhông VongChấpQuỷ
23/11T78/10Kỷ SửuĐại AnPháLiễu
24/11CN9/10Canh DầnLưu NiênNguyTinh
25/11T210/10Tân MãoTốc HỷThànhTrương
26/11T311/10Nhâm ThìnXích KhẩuThuDực
27/11T412/10Quý TỵTiểu CátKhaiChẩn
28/11T513/10Giáp NgọKhông VongBếGiác
29/11T614/10Ất MùiĐại AnKiếnCang
30/11T715/10Bình ThânLưu NiênTrừĐê

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2058

02/11 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 06/11 (Đại An, Nhâm Thân) • 08/11 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 12/11 (Đại An, Mậu Dần) • 14/11 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 17/11 (Đại An, Quý Mùi) • 19/11 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 23/11 (Đại An, Kỷ Sửu) • 25/11 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 29/11 (Đại An, Ất Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2058

03/11 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 05/11 (Không Vong, Tân Mùi) • 09/11 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 11/11 (Không Vong, Đinh Sửu) • 15/11 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 16/11 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 20/11 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 22/11 (Không Vong, Mậu Tý) • 26/11 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 28/11 (Không Vong, Giáp Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2058

Ngày Âm Lịch:16-9-2058

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyĐinh Mão tháng Nhâm Tuất năm Mậu Dần

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2058
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2058
1
Thứ Sáu
Tháng 9 năm Mậu Dần
16
Ngày Đinh Mão - Tháng Nhâm Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2058
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2058 (Ngày 16 tháng 9, Mậu Dần)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Mão thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kim Bạch Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Cang (Rồng) Xấu
Nên làm: Cầu phúc, tế lễ
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
13507192
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.