NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2056

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T424/9Đinh TỵXích KhẩuBếChẩn
02/11T525/9Mậu NgọTiểu CátKiếnGiác
03/11T626/9Kỷ MùiKhông VongTrừCang
04/11T727/9Canh ThânĐại AnMãnĐê
05/11CN28/9Tân DậuLưu NiênBìnhPhòng
06/11T229/9Nhâm TuấtTốc HỷĐịnhTâm
07/11T31/10Quý HợiKhông VongĐịnhMỹ
08/11T42/10Giáp TýĐại AnChấp
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T53/10Ất SửuLưu NiênPháĐẩu
10/11T64/10Bình DầnTốc HỷNguyNgưu
11/11T75/10Đinh MãoXích KhẩuThànhNữ
12/11CN6/10Mậu ThìnTiểu CátThu
13/11T27/10Kỷ TỵKhông VongKhaiNguy
14/11T38/10Canh NgọĐại AnBếThất
15/11T49/10Tân MùiLưu NiênKiếnBích
16/11T510/10Nhâm ThânTốc HỷTrừKhuê
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T611/10Quý DậuXích KhẩuMãnLâu
18/11T712/10Giáp TuấtTiểu CátBìnhVị
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
CN13/10Ất HợiKhông VongĐịnhMão
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T214/10Bình TýĐại AnChấpTất
21/11T315/10Đinh SửuLưu NiênPháChủy
22/11T416/10Mậu DầnTốc HỷNguySâm
23/11T517/10Kỷ MãoXích KhẩuThànhTỉnh
24/11T618/10Canh ThìnTiểu CátThuQuỷ
25/11T719/10Tân TỵKhông VongKhaiLiễu
26/11CN20/10Nhâm NgọĐại AnBếTinh
27/11T221/10Quý MùiLưu NiênKiếnTrương
28/11T322/10Giáp ThânTốc HỷTrừDực
29/11T423/10Ất DậuXích KhẩuMãnChẩn
30/11T524/10Bình TuấtTiểu CátBìnhGiác

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2056

04/11 (Đại An, Canh Thân) • 06/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 08/11 (Đại An, Giáp Tý) • 10/11 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 14/11 (Đại An, Canh Ngọ) • 16/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 20/11 (Đại An, Bình Tý) • 22/11 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 26/11 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 28/11 (Tốc Hỷ, Giáp Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2056

01/11 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 03/11 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 07/11 (Không Vong, Quý Hợi) • 11/11 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 13/11 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 17/11 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 19/11 (Không Vong, Ất Hợi) • 23/11 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 25/11 (Không Vong, Tân Tỵ) • 29/11 (Xích Khẩu, Ất Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2056

Ngày Âm Lịch:24-9-2056

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyĐinh Tỵ tháng Mậu Tuất năm Bính Tý

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2056
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2056
1
Thứ Tư
Tháng 9 năm Bính Tý
24
Ngày Đinh Tỵ - Tháng Mậu Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2056
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2056 (Ngày 24 tháng 9, Bính Tý)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Tỵ thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Phúc Đăng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Chẩn (Giun (Giun)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
12335475
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.