NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2050

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T317/9Ất DậuTốc HỷBìnhChủy
02/11T418/9Bình TuấtXích KhẩuĐịnhSâm
03/11T519/9Đinh HợiTiểu CátChấpTỉnh
04/11T620/9Mậu TýKhông VongPháQuỷ
05/11T721/9Kỷ SửuĐại AnNguyLiễu
06/11CN22/9Canh DầnLưu NiênThànhTinh
07/11T223/9Tân MãoTốc HỷThuTrương
08/11T324/9Nhâm ThìnXích KhẩuKhaiDực
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T425/9Quý TỵTiểu CátBếChẩn
10/11T526/9Giáp NgọKhông VongKiếnGiác
11/11T627/9Ất MùiĐại AnTrừCang
12/11T728/9Bình ThânLưu NiênMãnĐê
13/11CN29/9Đinh DậuTốc HỷBìnhPhòng
14/11T21/10Mậu TuấtKhông VongBìnhTâm
15/11T32/10Kỷ HợiĐại AnĐịnhMỹ
16/11T43/10Canh TýLưu NiênChấp
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T54/10Tân SửuTốc HỷPháĐẩu
18/11T65/10Nhâm DầnXích KhẩuNguyNgưu
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T76/10Quý MãoTiểu CátThànhNữ
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
CN7/10Giáp ThìnKhông VongThu
21/11T28/10Ất TỵĐại AnKhaiNguy
22/11T39/10Bình NgọLưu NiênBếThất
23/11T410/10Đinh MùiTốc HỷKiếnBích
24/11T511/10Mậu ThânXích KhẩuTrừKhuê
25/11T612/10Kỷ DậuTiểu CátMãnLâu
26/11T713/10Canh TuấtKhông VongBìnhVị
27/11CN14/10Tân HợiĐại AnĐịnhMão
28/11T215/10Nhâm TýLưu NiênChấpTất
29/11T316/10Quý SửuTốc HỷPháChủy
30/11T417/10Giáp DầnXích KhẩuNguySâm

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2050

01/11 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 05/11 (Đại An, Kỷ Sửu) • 07/11 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 11/11 (Đại An, Ất Mùi) • 13/11 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 15/11 (Đại An, Kỷ Hợi) • 17/11 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 21/11 (Đại An, Ất Tỵ) • 23/11 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 27/11 (Đại An, Tân Hợi) • 29/11 (Tốc Hỷ, Quý Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2050

02/11 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 04/11 (Không Vong, Mậu Tý) • 08/11 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 10/11 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 14/11 (Không Vong, Mậu Tuất) • 18/11 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 20/11 (Không Vong, Giáp Thìn) • 24/11 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 26/11 (Không Vong, Canh Tuất) • 30/11 (Xích Khẩu, Giáp Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2050

Ngày Âm Lịch:17-9-2050

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyẤt Dậu tháng Bính Tuất năm Canh Ngọ

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2050
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2050
1
Thứ Ba
Tháng 9 năm Canh Ngọ
17
Ngày Ất Dậu - Tháng Bính Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2050
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2050 (Ngày 17 tháng 9, Canh Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Dậu thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Tuyền Trung Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Chủy (Hầu (Khỉ)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
13345592
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.