NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2045

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T423/9Kỷ MùiTốc HỷTrừBích
02/11T524/9Canh ThânXích KhẩuMãnKhuê
03/11T625/9Tân DậuTiểu CátBìnhLâu
04/11T726/9Nhâm TuấtKhông VongĐịnhVị
05/11CN27/9Quý HợiĐại AnChấpMão
06/11T228/9Giáp TýLưu NiênPháTất
07/11T329/9Ất SửuTốc HỷNguyChủy
08/11T430/9Bình DầnXích KhẩuThànhSâm
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T51/10Đinh MãoKhông VongThànhTỉnh
10/11T62/10Mậu ThìnĐại AnThuQuỷ
11/11T73/10Kỷ TỵLưu NiênKhaiLiễu
12/11CN4/10Canh NgọTốc HỷBếTinh
13/11T25/10Tân MùiXích KhẩuKiếnTrương
14/11T36/10Nhâm ThânTiểu CátTrừDực
15/11T47/10Quý DậuKhông VongMãnChẩn
16/11T58/10Giáp TuấtĐại AnBìnhGiác
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T69/10Ất HợiLưu NiênĐịnhCang
18/11T710/10Bình TýTốc HỷChấpĐê
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
CN11/10Đinh SửuXích KhẩuPháPhòng
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T212/10Mậu DầnTiểu CátNguyTâm
21/11T313/10Kỷ MãoKhông VongThànhMỹ
22/11T414/10Canh ThìnĐại AnThu
23/11T515/10Tân TỵLưu NiênKhaiĐẩu
24/11T616/10Nhâm NgọTốc HỷBếNgưu
25/11T717/10Quý MùiXích KhẩuKiếnNữ
26/11CN18/10Giáp ThânTiểu CátTrừ
27/11T219/10Ất DậuKhông VongMãnNguy
28/11T320/10Bình TuấtĐại AnBìnhThất
29/11T421/10Đinh HợiLưu NiênĐịnhBích
30/11T522/10Mậu TýTốc HỷChấpKhuê

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2045

01/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 05/11 (Đại An, Quý Hợi) • 07/11 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 10/11 (Đại An, Mậu Thìn) • 12/11 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 16/11 (Đại An, Giáp Tuất) • 18/11 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 22/11 (Đại An, Canh Thìn) • 24/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 28/11 (Đại An, Bình Tuất) • 30/11 (Tốc Hỷ, Mậu Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2045

02/11 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 04/11 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 08/11 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 09/11 (Không Vong, Đinh Mão) • 13/11 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 15/11 (Không Vong, Quý Dậu) • 19/11 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 21/11 (Không Vong, Kỷ Mão) • 25/11 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 27/11 (Không Vong, Ất Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2045

Ngày Âm Lịch:23-9-2045

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyKỷ Mùi tháng Bính Tuất năm Ất Sửu

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2045
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2045
1
Thứ Tư
Tháng 9 năm Ất Sửu
23
Ngày Kỷ Mùi - Tháng Bính Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2045
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2045 (Ngày 23 tháng 9, Ất Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Mùi thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Lộ Bàng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Bích (Dư (Nhím)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, đầu tư
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
18396081
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.