NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2043

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11CN30/9Mậu ThânXích KhẩuMãn
02/11T21/10Kỷ DậuKhông VongMãnNguy
03/11T32/10Canh TuấtĐại AnBìnhThất
04/11T43/10Tân HợiLưu NiênĐịnhBích
05/11T54/10Nhâm TýTốc HỷChấpKhuê
06/11T65/10Quý SửuXích KhẩuPháLâu
07/11T76/10Giáp DầnTiểu CátNguyVị
08/11CN7/10Ất MãoKhông VongThànhMão
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T28/10Bình ThìnĐại AnThuTất
10/11T39/10Đinh TỵLưu NiênKhaiChủy
11/11T410/10Mậu NgọTốc HỷBếSâm
12/11T511/10Kỷ MùiXích KhẩuKiếnTỉnh
13/11T612/10Canh ThânTiểu CátTrừQuỷ
14/11T713/10Tân DậuKhông VongMãnLiễu
15/11CN14/10Nhâm TuấtĐại AnBìnhTinh
16/11T215/10Quý HợiLưu NiênĐịnhTrương
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T316/10Giáp TýTốc HỷChấpDực
18/11T417/10Ất SửuXích KhẩuPháChẩn
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T518/10Bình DầnTiểu CátNguyGiác
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T619/10Đinh MãoKhông VongThànhCang
21/11T720/10Mậu ThìnĐại AnThuĐê
22/11CN21/10Kỷ TỵLưu NiênKhaiPhòng
23/11T222/10Canh NgọTốc HỷBếTâm
24/11T323/10Tân MùiXích KhẩuKiếnMỹ
25/11T424/10Nhâm ThânTiểu CátTrừ
26/11T525/10Quý DậuKhông VongMãnĐẩu
27/11T626/10Giáp TuấtĐại AnBìnhNgưu
28/11T727/10Ất HợiLưu NiênĐịnhNữ
29/11CN28/10Bình TýTốc HỷChấp
30/11T229/10Đinh SửuXích KhẩuPháNguy

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2043

03/11 (Đại An, Canh Tuất) • 05/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 09/11 (Đại An, Bình Thìn) • 11/11 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 15/11 (Đại An, Nhâm Tuất) • 17/11 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 21/11 (Đại An, Mậu Thìn) • 23/11 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 27/11 (Đại An, Giáp Tuất) • 29/11 (Tốc Hỷ, Bình Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2043

01/11 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 02/11 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 06/11 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 08/11 (Không Vong, Ất Mão) • 12/11 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 14/11 (Không Vong, Tân Dậu) • 18/11 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 20/11 (Không Vong, Đinh Mão) • 24/11 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 26/11 (Không Vong, Quý Dậu) • 30/11 (Xích Khẩu, Đinh Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2043

Ngày Âm Lịch:30-9-2043

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyMậu Thân tháng Nhâm Tuất năm Quý Hợi

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2043
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2043
1
Chủ Nhật
Tháng 9 năm Quý Hợi
30
Ngày Mậu Thân - Tháng Nhâm Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2043
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2043 (Ngày 30 tháng 9, Quý Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Thân thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Thạch Lựu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao (Thử (Chuột)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
27486990
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.