NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2042

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T719/9Quý MãoTiểu CátThuNữ
02/11CN20/9Giáp ThìnKhông VongKhai
03/11T221/9Ất TỵĐại AnBếNguy
04/11T322/9Bình NgọLưu NiênKiếnThất
05/11T423/9Đinh MùiTốc HỷTrừBích
06/11T524/9Mậu ThânXích KhẩuMãnKhuê
07/11T625/9Kỷ DậuTiểu CátBìnhLâu
08/11T726/9Canh TuấtKhông VongĐịnhVị
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
CN27/9Tân HợiĐại AnChấpMão
10/11T228/9Nhâm TýLưu NiênPháTất
11/11T329/9Quý SửuTốc HỷNguyChủy
12/11T430/9Giáp DầnXích KhẩuThànhSâm
13/11T51/10Ất MãoKhông VongThànhTỉnh
14/11T62/10Bình ThìnĐại AnThuQuỷ
15/11T73/10Đinh TỵLưu NiênKhaiLiễu
16/11CN4/10Mậu NgọTốc HỷBếTinh
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T25/10Kỷ MùiXích KhẩuKiếnTrương
18/11T36/10Canh ThânTiểu CátTrừDực
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T47/10Tân DậuKhông VongMãnChẩn
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T58/10Nhâm TuấtĐại AnBìnhGiác
21/11T69/10Quý HợiLưu NiênĐịnhCang
22/11T710/10Giáp TýTốc HỷChấpĐê
23/11CN11/10Ất SửuXích KhẩuPháPhòng
24/11T212/10Bình DầnTiểu CátNguyTâm
25/11T313/10Đinh MãoKhông VongThànhMỹ
26/11T414/10Mậu ThìnĐại AnThu
27/11T515/10Kỷ TỵLưu NiênKhaiĐẩu
28/11T616/10Canh NgọTốc HỷBếNgưu
29/11T717/10Tân MùiXích KhẩuKiếnNữ
30/11CN18/10Nhâm ThânTiểu CátTrừ

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2042

03/11 (Đại An, Ất Tỵ) • 05/11 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 09/11 (Đại An, Tân Hợi) • 11/11 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 14/11 (Đại An, Bình Thìn) • 16/11 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 20/11 (Đại An, Nhâm Tuất) • 22/11 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 26/11 (Đại An, Mậu Thìn) • 28/11 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2042

02/11 (Không Vong, Giáp Thìn) • 06/11 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 08/11 (Không Vong, Canh Tuất) • 12/11 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 13/11 (Không Vong, Ất Mão) • 17/11 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 19/11 (Không Vong, Tân Dậu) • 23/11 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 25/11 (Không Vong, Đinh Mão) • 29/11 (Xích Khẩu, Tân Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2042

Ngày Âm Lịch:19-9-2042

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyQuý Mão tháng Canh Tuất năm Nhâm Tuất

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2042
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2042
1
Thứ Bảy
Tháng 9 năm Nhâm Tuất
19
Ngày Quý Mão - Tháng Canh Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2042
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2042 (Ngày 19 tháng 9, Nhâm Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Quý Mão thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Khê Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Nữ (Bá (Dơi)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, an táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
03244582
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.