NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2037

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11CN24/9Đinh SửuXích KhẩuNguyPhòng
02/11T225/9Mậu DầnTiểu CátThànhTâm
03/11T326/9Kỷ MãoKhông VongThuMỹ
04/11T427/9Canh ThìnĐại AnKhai
05/11T528/9Tân TỵLưu NiênBếĐẩu
06/11T629/9Nhâm NgọTốc HỷKiếnNgưu
07/11T71/10Quý MùiKhông VongKiếnNữ
08/11CN2/10Giáp ThânĐại AnTrừ
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T23/10Ất DậuLưu NiênMãnNguy
10/11T34/10Bình TuấtTốc HỷBìnhThất
11/11T45/10Đinh HợiXích KhẩuĐịnhBích
12/11T56/10Mậu TýTiểu CátChấpKhuê
13/11T67/10Kỷ SửuKhông VongPháLâu
14/11T78/10Canh DầnĐại AnNguyVị
15/11CN9/10Tân MãoLưu NiênThànhMão
16/11T210/10Nhâm ThìnTốc HỷThuTất
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T311/10Quý TỵXích KhẩuKhaiChủy
18/11T412/10Giáp NgọTiểu CátBếSâm
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T513/10Ất MùiKhông VongKiếnTỉnh
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T614/10Bình ThânĐại AnTrừQuỷ
21/11T715/10Đinh DậuLưu NiênMãnLiễu
22/11CN16/10Mậu TuấtTốc HỷBìnhTinh
23/11T217/10Kỷ HợiXích KhẩuĐịnhTrương
24/11T318/10Canh TýTiểu CátChấpDực
25/11T419/10Tân SửuKhông VongPháChẩn
26/11T520/10Nhâm DầnĐại AnNguyGiác
27/11T621/10Quý MãoLưu NiênThànhCang
28/11T722/10Giáp ThìnTốc HỷThuĐê
29/11CN23/10Ất TỵXích KhẩuKhaiPhòng
30/11T224/10Bình NgọTiểu CátBếTâm

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2037

04/11 (Đại An, Canh Thìn) • 06/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 08/11 (Đại An, Giáp Thân) • 10/11 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 14/11 (Đại An, Canh Dần) • 16/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 20/11 (Đại An, Bình Thân) • 22/11 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 26/11 (Đại An, Nhâm Dần) • 28/11 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2037

01/11 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 03/11 (Không Vong, Kỷ Mão) • 07/11 (Không Vong, Quý Mùi) • 11/11 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 13/11 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 17/11 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 19/11 (Không Vong, Ất Mùi) • 23/11 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 25/11 (Không Vong, Tân Sửu) • 29/11 (Xích Khẩu, Ất Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2037

Ngày Âm Lịch:24-9-2037

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyĐinh Sửu tháng Canh Tuất năm Đinh Tỵ

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2037
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2037
1
Chủ Nhật
Tháng 9 năm Đinh Tỵ
24
Ngày Đinh Sửu - Tháng Canh Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2037
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2037 (Ngày 24 tháng 9, Đinh Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Đinh Sửu thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Bích Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Phòng (Thỏ) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, giao dịch
Kiêng cữ: An táng, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
09305188
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.