NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2035

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T52/10Bình DầnĐại AnNguyGiác
02/11T63/10Đinh MãoLưu NiênThànhCang
03/11T74/10Mậu ThìnTốc HỷThuĐê
04/11CN5/10Kỷ TỵXích KhẩuKhaiPhòng
05/11T26/10Canh NgọTiểu CátBếTâm
06/11T37/10Tân MùiKhông VongKiếnMỹ
07/11T48/10Nhâm ThânĐại AnTrừ
08/11T59/10Quý DậuLưu NiênMãnĐẩu
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T610/10Giáp TuấtTốc HỷBìnhNgưu
10/11T711/10Ất HợiXích KhẩuĐịnhNữ
11/11CN12/10Bình TýTiểu CátChấp
12/11T213/10Đinh SửuKhông VongPháNguy
13/11T314/10Mậu DầnĐại AnNguyThất
14/11T415/10Kỷ MãoLưu NiênThànhBích
15/11T516/10Canh ThìnTốc HỷThuKhuê
16/11T617/10Tân TỵXích KhẩuKhaiLâu
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T718/10Nhâm NgọTiểu CátBếVị
18/11CN19/10Quý MùiKhông VongKiếnMão
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T220/10Giáp ThânĐại AnTrừTất
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T321/10Ất DậuLưu NiênMãnChủy
21/11T422/10Bình TuấtTốc HỷBìnhSâm
22/11T523/10Đinh HợiXích KhẩuĐịnhTỉnh
23/11T624/10Mậu TýTiểu CátChấpQuỷ
24/11T725/10Kỷ SửuKhông VongPháLiễu
25/11CN26/10Canh DầnĐại AnNguyTinh
26/11T227/10Tân MãoLưu NiênThànhTrương
27/11T328/10Nhâm ThìnTốc HỷThuDực
28/11T429/10Quý TỵXích KhẩuKhaiChẩn
29/11T530/10Giáp NgọTiểu CátBếGiác
30/11T61/11Ất MùiĐại AnBếCang

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2035

01/11 (Đại An, Bình Dần) • 03/11 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 07/11 (Đại An, Nhâm Thân) • 09/11 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 13/11 (Đại An, Mậu Dần) • 15/11 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 19/11 (Đại An, Giáp Thân) • 21/11 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 25/11 (Đại An, Canh Dần) • 27/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 30/11 (Đại An, Ất Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2035

04/11 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 06/11 (Không Vong, Tân Mùi) • 10/11 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 12/11 (Không Vong, Đinh Sửu) • 16/11 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 18/11 (Không Vong, Quý Mùi) • 22/11 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 24/11 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 28/11 (Xích Khẩu, Quý Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2035

Ngày Âm Lịch:2-10-2035

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyBình Dần tháng Đinh Hợi năm Ất Mão

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2035
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2035
1
Thứ Năm
Tháng 10 năm Ất Mão
2
Ngày Bình Dần - Tháng Đinh Hợi
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2035
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2035 (Ngày 02 tháng 10, Ất Mão)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Dần thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tùng Bách Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Giác (Giao (Rồng)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
18396097
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.