NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2034

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T421/9Tân DậuĐại AnBìnhChẩn
02/11T522/9Nhâm TuấtLưu NiênĐịnhGiác
03/11T623/9Quý HợiTốc HỷChấpCang
04/11T724/9Giáp TýXích KhẩuPháĐê
05/11CN25/9Ất SửuTiểu CátNguyPhòng
06/11T226/9Bình DầnKhông VongThànhTâm
07/11T327/9Đinh MãoĐại AnThuMỹ
08/11T428/9Mậu ThìnLưu NiênKhai
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T529/9Kỷ TỵTốc HỷBếĐẩu
10/11T630/9Canh NgọXích KhẩuKiếnNgưu
11/11T71/10Tân MùiKhông VongKiếnNữ
12/11CN2/10Nhâm ThânĐại AnTrừ
13/11T23/10Quý DậuLưu NiênMãnNguy
14/11T34/10Giáp TuấtTốc HỷBìnhThất
15/11T45/10Ất HợiXích KhẩuĐịnhBích
16/11T56/10Bình TýTiểu CátChấpKhuê
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T67/10Đinh SửuKhông VongPháLâu
18/11T78/10Mậu DầnĐại AnNguyVị
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
CN9/10Kỷ MãoLưu NiênThànhMão
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T210/10Canh ThìnTốc HỷThuTất
21/11T311/10Tân TỵXích KhẩuKhaiChủy
22/11T412/10Nhâm NgọTiểu CátBếSâm
23/11T513/10Quý MùiKhông VongKiếnTỉnh
24/11T614/10Giáp ThânĐại AnTrừQuỷ
25/11T715/10Ất DậuLưu NiênMãnLiễu
26/11CN16/10Bình TuấtTốc HỷBìnhTinh
27/11T217/10Đinh HợiXích KhẩuĐịnhTrương
28/11T318/10Mậu TýTiểu CátChấpDực
29/11T419/10Kỷ SửuKhông VongPháChẩn
30/11T520/10Canh DầnĐại AnNguyGiác

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2034

01/11 (Đại An, Tân Dậu) • 03/11 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 07/11 (Đại An, Đinh Mão) • 09/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 12/11 (Đại An, Nhâm Thân) • 14/11 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 18/11 (Đại An, Mậu Dần) • 20/11 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 24/11 (Đại An, Giáp Thân) • 26/11 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 30/11 (Đại An, Canh Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2034

04/11 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 06/11 (Không Vong, Bình Dần) • 10/11 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 11/11 (Không Vong, Tân Mùi) • 15/11 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 17/11 (Không Vong, Đinh Sửu) • 21/11 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 23/11 (Không Vong, Quý Mùi) • 27/11 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 29/11 (Không Vong, Kỷ Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2034

Ngày Âm Lịch:21-9-2034

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyTân Dậu tháng Giáp Tuất năm Giáp Dần

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2034
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2034
1
Thứ Tư
Tháng 9 năm Giáp Dần
21
Ngày Tân Dậu - Tháng Giáp Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2034
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2034 (Ngày 21 tháng 9, Giáp Dần)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Tân Dậu thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Hạ Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Chẩn (Giun (Giun)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
24456687
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.