NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2031

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T717/9Ất TỵTốc HỷBếLiễu
02/11CN18/9Bình NgọXích KhẩuKiếnTinh
03/11T219/9Đinh MùiTiểu CátTrừTrương
04/11T320/9Mậu ThânKhông VongMãnDực
05/11T421/9Kỷ DậuĐại AnBìnhChẩn
06/11T522/9Canh TuấtLưu NiênĐịnhGiác
07/11T623/9Tân HợiTốc HỷChấpCang
08/11T724/9Nhâm TýXích KhẩuPháĐê
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
CN25/9Quý SửuTiểu CátNguyPhòng
10/11T226/9Giáp DầnKhông VongThànhTâm
11/11T327/9Ất MãoĐại AnThuMỹ
12/11T428/9Bình ThìnLưu NiênKhai
13/11T529/9Đinh TỵTốc HỷBếĐẩu
14/11T630/9Mậu NgọXích KhẩuKiếnNgưu
15/11T71/10Kỷ MùiKhông VongKiếnNữ
16/11CN2/10Canh ThânĐại AnTrừ
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T23/10Tân DậuLưu NiênMãnNguy
18/11T34/10Nhâm TuấtTốc HỷBìnhThất
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T45/10Quý HợiXích KhẩuĐịnhBích
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T56/10Giáp TýTiểu CátChấpKhuê
21/11T67/10Ất SửuKhông VongPháLâu
22/11T78/10Bình DầnĐại AnNguyVị
23/11CN9/10Đinh MãoLưu NiênThànhMão
24/11T210/10Mậu ThìnTốc HỷThuTất
25/11T311/10Kỷ TỵXích KhẩuKhaiChủy
26/11T412/10Canh NgọTiểu CátBếSâm
27/11T513/10Tân MùiKhông VongKiếnTỉnh
28/11T614/10Nhâm ThânĐại AnTrừQuỷ
29/11T715/10Quý DậuLưu NiênMãnLiễu
30/11CN16/10Giáp TuấtTốc HỷBìnhTinh

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2031

01/11 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 05/11 (Đại An, Kỷ Dậu) • 07/11 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 11/11 (Đại An, Ất Mão) • 13/11 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 16/11 (Đại An, Canh Thân) • 18/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 22/11 (Đại An, Bình Dần) • 24/11 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 28/11 (Đại An, Nhâm Thân) • 30/11 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2031

02/11 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 04/11 (Không Vong, Mậu Thân) • 08/11 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 10/11 (Không Vong, Giáp Dần) • 14/11 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 15/11 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 19/11 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 21/11 (Không Vong, Ất Sửu) • 25/11 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 27/11 (Không Vong, Tân Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2031

Ngày Âm Lịch:17-9-2031

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyẤt Tỵ tháng Mậu Tuất năm Tân Hợi

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2031
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2031
1
Thứ Bảy
Tháng 9 năm Tân Hợi
17
Ngày Ất Tỵ - Tháng Mậu Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2031
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2031 (Ngày 17 tháng 9, Tân Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Tỵ thuộc hành Kim, Nạp Âm: Bạch Lạp Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Liễu (Chương (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10316889
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.