NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2030

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T66/10Canh TýTiểu CátChấpQuỷ
02/11T77/10Tân SửuKhông VongPháLiễu
03/11CN8/10Nhâm DầnĐại AnNguyTinh
04/11T29/10Quý MãoLưu NiênThànhTrương
05/11T310/10Giáp ThìnTốc HỷThuDực
06/11T411/10Ất TỵXích KhẩuKhaiChẩn
07/11T512/10Bình NgọTiểu CátBếGiác
08/11T613/10Đinh MùiKhông VongKiếnCang
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T714/10Mậu ThânĐại AnTrừĐê
10/11CN15/10Kỷ DậuLưu NiênMãnPhòng
11/11T216/10Canh TuấtTốc HỷBìnhTâm
12/11T317/10Tân HợiXích KhẩuĐịnhMỹ
13/11T418/10Nhâm TýTiểu CátChấp
14/11T519/10Quý SửuKhông VongPháĐẩu
15/11T620/10Giáp DầnĐại AnNguyNgưu
16/11T721/10Ất MãoLưu NiênThànhNữ
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
CN22/10Bình ThìnTốc HỷThu
18/11T223/10Đinh TỵXích KhẩuKhaiNguy
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T324/10Mậu NgọTiểu CátBếThất
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T425/10Kỷ MùiKhông VongKiếnBích
21/11T526/10Canh ThânĐại AnTrừKhuê
22/11T627/10Tân DậuLưu NiênMãnLâu
23/11T728/10Nhâm TuấtTốc HỷBìnhVị
24/11CN29/10Quý HợiXích KhẩuĐịnhMão
25/11T21/11Giáp TýĐại AnĐịnhTất
26/11T32/11Ất SửuLưu NiênChấpChủy
27/11T43/11Bình DầnTốc HỷPháSâm
28/11T54/11Đinh MãoXích KhẩuNguyTỉnh
29/11T65/11Mậu ThìnTiểu CátThànhQuỷ
30/11T76/11Kỷ TỵKhông VongThuLiễu

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2030

03/11 (Đại An, Nhâm Dần) • 05/11 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 09/11 (Đại An, Mậu Thân) • 11/11 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 15/11 (Đại An, Giáp Dần) • 17/11 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 21/11 (Đại An, Canh Thân) • 23/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 25/11 (Đại An, Giáp Tý) • 27/11 (Tốc Hỷ, Bình Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2030

02/11 (Không Vong, Tân Sửu) • 06/11 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 08/11 (Không Vong, Đinh Mùi) • 12/11 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 14/11 (Không Vong, Quý Sửu) • 18/11 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 20/11 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 24/11 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 28/11 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 30/11 (Không Vong, Kỷ Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2030

Ngày Âm Lịch:6-10-2030

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyCanh Tý tháng Đinh Hợi năm Canh Tuất

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2030
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2030
1
Thứ Sáu
Tháng 10 năm Canh Tuất
6
Ngày Canh Tý - Tháng Đinh Hợi
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2030
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2030 (Ngày 06 tháng 10, Canh Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Canh Tý thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Giản Hạ Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Quỷ (Dương (Dê)) Xấu
Nên làm: Phá dỡ, an táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
23446586
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.