NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2024

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T61/10Kỷ TỵKhông VongKhaiLâu
02/11T72/10Canh NgọĐại AnBếVị
03/11CN3/10Tân MùiLưu NiênKiếnMão
04/11T24/10Nhâm ThânTốc HỷTrừTất
05/11T35/10Quý DậuXích KhẩuMãnChủy
06/11T46/10Giáp TuấtTiểu CátBìnhSâm
07/11T57/10Ất HợiKhông VongĐịnhTỉnh
08/11T68/10Bình TýĐại AnChấpQuỷ
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T79/10Đinh SửuLưu NiênPháLiễu
10/11CN10/10Mậu DầnTốc HỷNguyTinh
11/11T211/10Kỷ MãoXích KhẩuThànhTrương
12/11T312/10Canh ThìnTiểu CátThuDực
13/11T413/10Tân TỵKhông VongKhaiChẩn
14/11T514/10Nhâm NgọĐại AnBếGiác
15/11T615/10Quý MùiLưu NiênKiếnCang
16/11T716/10Giáp ThânTốc HỷTrừĐê
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
CN17/10Ất DậuXích KhẩuMãnPhòng
18/11T218/10Bình TuấtTiểu CátBìnhTâm
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T319/10Đinh HợiKhông VongĐịnhMỹ
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T420/10Mậu TýĐại AnChấp
21/11T521/10Kỷ SửuLưu NiênPháĐẩu
22/11T622/10Canh DầnTốc HỷNguyNgưu
23/11T723/10Tân MãoXích KhẩuThànhNữ
24/11CN24/10Nhâm ThìnTiểu CátThu
25/11T225/10Quý TỵKhông VongKhaiNguy
26/11T326/10Giáp NgọĐại AnBếThất
27/11T427/10Ất MùiLưu NiênKiếnBích
28/11T528/10Bình ThânTốc HỷTrừKhuê
29/11T629/10Đinh DậuXích KhẩuMãnLâu
30/11T730/10Mậu TuấtTiểu CátBìnhVị

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2024

02/11 (Đại An, Canh Ngọ) • 04/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 08/11 (Đại An, Bình Tý) • 10/11 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 14/11 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 16/11 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 20/11 (Đại An, Mậu Tý) • 22/11 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 26/11 (Đại An, Giáp Ngọ) • 28/11 (Tốc Hỷ, Bình Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2024

01/11 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 05/11 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 07/11 (Không Vong, Ất Hợi) • 11/11 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 13/11 (Không Vong, Tân Tỵ) • 17/11 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 19/11 (Không Vong, Đinh Hợi) • 23/11 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 25/11 (Không Vong, Quý Tỵ) • 29/11 (Xích Khẩu, Đinh Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2024

Ngày Âm Lịch:1-10-2024

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyKỷ Tỵ tháng Ất Hợi năm Giáp Thìn

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2024
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2024
1
Thứ Sáu
Tháng 10 năm Giáp Thìn
1
Ngày Kỷ Tỵ - Tháng Ất Hợi
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2024
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2024 (Ngày 01 tháng 10, Giáp Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Tỵ thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Đại Lâm Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Lâu (Cẩu (Chó)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19567798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.