NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2023

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T418/9Quý HợiXích KhẩuChấpBích
02/11T519/9Giáp TýTiểu CátPháKhuê
03/11T620/9Ất SửuKhông VongNguyLâu
04/11T721/9Bình DầnĐại AnThànhVị
05/11CN22/9Đinh MãoLưu NiênThuMão
06/11T223/9Mậu ThìnTốc HỷKhaiTất
07/11T324/9Kỷ TỵXích KhẩuBếChủy
08/11T425/9Canh NgọTiểu CátKiếnSâm
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T526/9Tân MùiKhông VongTrừTỉnh
10/11T627/9Nhâm ThânĐại AnMãnQuỷ
11/11T728/9Quý DậuLưu NiênBìnhLiễu
12/11CN29/9Giáp TuấtTốc HỷĐịnhTinh
13/11T21/10Ất HợiKhông VongĐịnhTrương
14/11T32/10Bình TýĐại AnChấpDực
15/11T43/10Đinh SửuLưu NiênPháChẩn
16/11T54/10Mậu DầnTốc HỷNguyGiác
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T65/10Kỷ MãoXích KhẩuThànhCang
18/11T76/10Canh ThìnTiểu CátThuĐê
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
CN7/10Tân TỵKhông VongKhaiPhòng
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T28/10Nhâm NgọĐại AnBếTâm
21/11T39/10Quý MùiLưu NiênKiếnMỹ
22/11T410/10Giáp ThânTốc HỷTrừ
23/11T511/10Ất DậuXích KhẩuMãnĐẩu
24/11T612/10Bình TuấtTiểu CátBìnhNgưu
25/11T713/10Đinh HợiKhông VongĐịnhNữ
26/11CN14/10Mậu TýĐại AnChấp
27/11T215/10Kỷ SửuLưu NiênPháNguy
28/11T316/10Canh DầnTốc HỷNguyThất
29/11T417/10Tân MãoXích KhẩuThànhBích
30/11T518/10Nhâm ThìnTiểu CátThuKhuê

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2023

04/11 (Đại An, Bình Dần) • 06/11 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 10/11 (Đại An, Nhâm Thân) • 12/11 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 14/11 (Đại An, Bình Tý) • 16/11 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 20/11 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 22/11 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 26/11 (Đại An, Mậu Tý) • 28/11 (Tốc Hỷ, Canh Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2023

01/11 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 03/11 (Không Vong, Ất Sửu) • 07/11 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 09/11 (Không Vong, Tân Mùi) • 13/11 (Không Vong, Ất Hợi) • 17/11 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 19/11 (Không Vong, Tân Tỵ) • 23/11 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 25/11 (Không Vong, Đinh Hợi) • 29/11 (Xích Khẩu, Tân Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2023

Ngày Âm Lịch:18-9-2023

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyQuý Hợi tháng Nhâm Tuất năm Quý Mão

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2023
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2023
1
Thứ Tư
Tháng 9 năm Quý Mão
18
Ngày Quý Hợi - Tháng Nhâm Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2023
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2023 (Ngày 18 tháng 9, Quý Mão)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Quý Hợi thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Hải Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Bích (Dư (Nhím)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, đầu tư
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
30517293
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.