NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2020

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11CN16/9Mậu ThânLưu NiênMãn
02/11T217/9Kỷ DậuTốc HỷBìnhNguy
03/11T318/9Canh TuấtXích KhẩuĐịnhThất
04/11T419/9Tân HợiTiểu CátChấpBích
05/11T520/9Nhâm TýKhông VongPháKhuê
06/11T621/9Quý SửuĐại AnNguyLâu
07/11T722/9Giáp DầnLưu NiênThànhVị
08/11CN23/9Ất MãoTốc HỷThuMão
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T224/9Bình ThìnXích KhẩuKhaiTất
10/11T325/9Đinh TỵTiểu CátBếChủy
11/11T426/9Mậu NgọKhông VongKiếnSâm
12/11T527/9Kỷ MùiĐại AnTrừTỉnh
13/11T628/9Canh ThânLưu NiênMãnQuỷ
14/11T729/9Tân DậuTốc HỷBìnhLiễu
15/11CN1/10Nhâm TuấtKhông VongBìnhTinh
16/11T22/10Quý HợiĐại AnĐịnhTrương
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T33/10Giáp TýLưu NiênChấpDực
18/11T44/10Ất SửuTốc HỷPháChẩn
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T55/10Bình DầnXích KhẩuNguyGiác
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T66/10Đinh MãoTiểu CátThànhCang
21/11T77/10Mậu ThìnKhông VongThuĐê
22/11CN8/10Kỷ TỵĐại AnKhaiPhòng
23/11T29/10Canh NgọLưu NiênBếTâm
24/11T310/10Tân MùiTốc HỷKiếnMỹ
25/11T411/10Nhâm ThânXích KhẩuTrừ
26/11T512/10Quý DậuTiểu CátMãnĐẩu
27/11T613/10Giáp TuấtKhông VongBìnhNgưu
28/11T714/10Ất HợiĐại AnĐịnhNữ
29/11CN15/10Bình TýLưu NiênChấp
30/11T216/10Đinh SửuTốc HỷPháNguy

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2020

02/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 06/11 (Đại An, Quý Sửu) • 08/11 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 12/11 (Đại An, Kỷ Mùi) • 14/11 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 16/11 (Đại An, Quý Hợi) • 18/11 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 22/11 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 24/11 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 28/11 (Đại An, Ất Hợi) • 30/11 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2020

03/11 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 05/11 (Không Vong, Nhâm Tý) • 09/11 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 11/11 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 15/11 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 19/11 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 21/11 (Không Vong, Mậu Thìn) • 25/11 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 27/11 (Không Vong, Giáp Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2020

Ngày Âm Lịch:16-9-2020

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyMậu Thân tháng Bính Tuất năm Canh Tý

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2020
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2020
1
Chủ Nhật
Tháng 9 năm Canh Tý
16
Ngày Mậu Thân - Tháng Bính Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2020
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2020 (Ngày 16 tháng 9, Canh Tý)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Thân thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Thạch Lựu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao (Thử (Chuột)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
27486990
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.