NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2019

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T65/10Nhâm DầnXích KhẩuNguyNgưu
02/11T76/10Quý MãoTiểu CátThànhNữ
03/11CN7/10Giáp ThìnKhông VongThu
04/11T28/10Ất TỵĐại AnKhaiNguy
05/11T39/10Bình NgọLưu NiênBếThất
06/11T410/10Đinh MùiTốc HỷKiếnBích
07/11T511/10Mậu ThânXích KhẩuTrừKhuê
08/11T612/10Kỷ DậuTiểu CátMãnLâu
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T713/10Canh TuấtKhông VongBìnhVị
10/11CN14/10Tân HợiĐại AnĐịnhMão
11/11T215/10Nhâm TýLưu NiênChấpTất
12/11T316/10Quý SửuTốc HỷPháChủy
13/11T417/10Giáp DầnXích KhẩuNguySâm
14/11T518/10Ất MãoTiểu CátThànhTỉnh
15/11T619/10Bình ThìnKhông VongThuQuỷ
16/11T720/10Đinh TỵĐại AnKhaiLiễu
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
CN21/10Mậu NgọLưu NiênBếTinh
18/11T222/10Kỷ MùiTốc HỷKiếnTrương
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T323/10Canh ThânXích KhẩuTrừDực
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T424/10Tân DậuTiểu CátMãnChẩn
21/11T525/10Nhâm TuấtKhông VongBìnhGiác
22/11T626/10Quý HợiĐại AnĐịnhCang
23/11T727/10Giáp TýLưu NiênChấpĐê
24/11CN28/10Ất SửuTốc HỷPháPhòng
25/11T229/10Bình DầnXích KhẩuNguyTâm
26/11T31/11Đinh MãoĐại AnNguyMỹ
27/11T42/11Mậu ThìnLưu NiênThành
28/11T53/11Kỷ TỵTốc HỷThuĐẩu
29/11T64/11Canh NgọXích KhẩuKhaiNgưu
30/11T75/11Tân MùiTiểu CátBếNữ

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2019

04/11 (Đại An, Ất Tỵ) • 06/11 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 10/11 (Đại An, Tân Hợi) • 12/11 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 16/11 (Đại An, Đinh Tỵ) • 18/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 22/11 (Đại An, Quý Hợi) • 24/11 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 26/11 (Đại An, Đinh Mão) • 28/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2019

01/11 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 03/11 (Không Vong, Giáp Thìn) • 07/11 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 09/11 (Không Vong, Canh Tuất) • 13/11 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 15/11 (Không Vong, Bình Thìn) • 19/11 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 21/11 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 25/11 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 29/11 (Xích Khẩu, Canh Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2019

Ngày Âm Lịch:5-10-2019

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyNhâm Dần tháng Ất Hợi năm Kỷ Hợi

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2019
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2019
1
Thứ Sáu
Tháng 10 năm Kỷ Hợi
5
Ngày Nhâm Dần - Tháng Ất Hợi
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2019
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2019 (Ngày 05 tháng 10, Kỷ Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Dần thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kim Bạch Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Ngưu (Bức (Dơi)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, xuất hành xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
29507192
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.