NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2018

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T524/9Đinh DậuXích KhẩuBìnhĐẩu
02/11T625/9Mậu TuấtTiểu CátĐịnhNgưu
03/11T726/9Kỷ HợiKhông VongChấpNữ
04/11CN27/9Canh TýĐại AnPhá
05/11T228/9Tân SửuLưu NiênNguyNguy
06/11T329/9Nhâm DầnTốc HỷThànhThất
07/11T41/10Quý MãoKhông VongThànhBích
08/11T52/10Giáp ThìnĐại AnThuKhuê
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T63/10Ất TỵLưu NiênKhaiLâu
10/11T74/10Bình NgọTốc HỷBếVị
11/11CN5/10Đinh MùiXích KhẩuKiếnMão
12/11T26/10Mậu ThânTiểu CátTrừTất
13/11T37/10Kỷ DậuKhông VongMãnChủy
14/11T48/10Canh TuấtĐại AnBìnhSâm
15/11T59/10Tân HợiLưu NiênĐịnhTỉnh
16/11T610/10Nhâm TýTốc HỷChấpQuỷ
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T711/10Quý SửuXích KhẩuPháLiễu
18/11CN12/10Giáp DầnTiểu CátNguyTinh
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T213/10Ất MãoKhông VongThànhTrương
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T314/10Bình ThìnĐại AnThuDực
21/11T415/10Đinh TỵLưu NiênKhaiChẩn
22/11T516/10Mậu NgọTốc HỷBếGiác
23/11T617/10Kỷ MùiXích KhẩuKiếnCang
24/11T718/10Canh ThânTiểu CátTrừĐê
25/11CN19/10Tân DậuKhông VongMãnPhòng
26/11T220/10Nhâm TuấtĐại AnBìnhTâm
27/11T321/10Quý HợiLưu NiênĐịnhMỹ
28/11T422/10Giáp TýTốc HỷChấp
29/11T523/10Ất SửuXích KhẩuPháĐẩu
30/11T624/10Bình DầnTiểu CátNguyNgưu

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2018

04/11 (Đại An, Canh Tý) • 06/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 08/11 (Đại An, Giáp Thìn) • 10/11 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 14/11 (Đại An, Canh Tuất) • 16/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 20/11 (Đại An, Bình Thìn) • 22/11 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 26/11 (Đại An, Nhâm Tuất) • 28/11 (Tốc Hỷ, Giáp Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2018

01/11 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 03/11 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 07/11 (Không Vong, Quý Mão) • 11/11 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 13/11 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 17/11 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 19/11 (Không Vong, Ất Mão) • 23/11 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 25/11 (Không Vong, Tân Dậu) • 29/11 (Xích Khẩu, Ất Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2018

Ngày Âm Lịch:24-9-2018

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyĐinh Dậu tháng Nhâm Tuất năm Mậu Tuất

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2018
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2018
1
Thứ Năm
Tháng 9 năm Mậu Tuất
24
Ngày Đinh Dậu - Tháng Nhâm Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2018
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2018 (Ngày 24 tháng 9, Mậu Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Dậu thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Đại Dịch Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Đẩu (Ngưu (Bò)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
36577899
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.