NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2016

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T32/10Đinh HợiĐại AnĐịnhMỹ
02/11T43/10Mậu TýLưu NiênChấp
03/11T54/10Kỷ SửuTốc HỷPháĐẩu
04/11T65/10Canh DầnXích KhẩuNguyNgưu
05/11T76/10Tân MãoTiểu CátThànhNữ
06/11CN7/10Nhâm ThìnKhông VongThu
07/11T28/10Quý TỵĐại AnKhaiNguy
08/11T39/10Giáp NgọLưu NiênBếThất
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T410/10Ất MùiTốc HỷKiếnBích
10/11T511/10Bình ThânXích KhẩuTrừKhuê
11/11T612/10Đinh DậuTiểu CátMãnLâu
12/11T713/10Mậu TuấtKhông VongBìnhVị
13/11CN14/10Kỷ HợiĐại AnĐịnhMão
14/11T215/10Canh TýLưu NiênChấpTất
15/11T316/10Tân SửuTốc HỷPháChủy
16/11T417/10Nhâm DầnXích KhẩuNguySâm
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T518/10Quý MãoTiểu CátThànhTỉnh
18/11T619/10Giáp ThìnKhông VongThuQuỷ
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T720/10Ất TỵĐại AnKhaiLiễu
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
CN21/10Bình NgọLưu NiênBếTinh
21/11T222/10Đinh MùiTốc HỷKiếnTrương
22/11T323/10Mậu ThânXích KhẩuTrừDực
23/11T424/10Kỷ DậuTiểu CátMãnChẩn
24/11T525/10Canh TuấtKhông VongBìnhGiác
25/11T626/10Tân HợiĐại AnĐịnhCang
26/11T727/10Nhâm TýLưu NiênChấpĐê
27/11CN28/10Quý SửuTốc HỷPháPhòng
28/11T229/10Giáp DầnXích KhẩuNguyTâm
29/11T31/11Ất MãoĐại AnNguyMỹ
30/11T42/11Bình ThìnLưu NiênThành

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2016

01/11 (Đại An, Đinh Hợi) • 03/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 07/11 (Đại An, Quý Tỵ) • 09/11 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 13/11 (Đại An, Kỷ Hợi) • 15/11 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 19/11 (Đại An, Ất Tỵ) • 21/11 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 25/11 (Đại An, Tân Hợi) • 27/11 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 29/11 (Đại An, Ất Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2016

04/11 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 06/11 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 10/11 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 12/11 (Không Vong, Mậu Tuất) • 16/11 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 18/11 (Không Vong, Giáp Thìn) • 22/11 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 24/11 (Không Vong, Canh Tuất) • 28/11 (Xích Khẩu, Giáp Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2016

Ngày Âm Lịch:2-10-2016

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyĐinh Hợi tháng Kỷ Hợi năm Bính Thân

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2016
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2016
1
Thứ Ba
Tháng 10 năm Bính Thân
2
Ngày Đinh Hợi - Tháng Kỷ Hợi
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2016
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2016 (Ngày 02 tháng 10, Bính Thân)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Hợi thuộc hành Kim, Nạp Âm: Thoa Xuyến Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Mỹ (Hỏa (Lửa)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19406198
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.