NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2015

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11CN20/9Tân TỵKhông VongBếPhòng
02/11T221/9Nhâm NgọĐại AnKiếnTâm
03/11T322/9Quý MùiLưu NiênTrừMỹ
04/11T423/9Giáp ThânTốc HỷMãn
05/11T524/9Ất DậuXích KhẩuBìnhĐẩu
06/11T625/9Bình TuấtTiểu CátĐịnhNgưu
07/11T726/9Đinh HợiKhông VongChấpNữ
08/11CN27/9Mậu TýĐại AnPhá
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T228/9Kỷ SửuLưu NiênNguyNguy
10/11T329/9Canh DầnTốc HỷThànhThất
11/11T430/9Tân MãoXích KhẩuThuBích
12/11T51/10Nhâm ThìnKhông VongThuKhuê
13/11T62/10Quý TỵĐại AnKhaiLâu
14/11T73/10Giáp NgọLưu NiênBếVị
15/11CN4/10Ất MùiTốc HỷKiếnMão
16/11T25/10Bình ThânXích KhẩuTrừTất
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T36/10Đinh DậuTiểu CátMãnChủy
18/11T47/10Mậu TuấtKhông VongBìnhSâm
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T58/10Kỷ HợiĐại AnĐịnhTỉnh
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T69/10Canh TýLưu NiênChấpQuỷ
21/11T710/10Tân SửuTốc HỷPháLiễu
22/11CN11/10Nhâm DầnXích KhẩuNguyTinh
23/11T212/10Quý MãoTiểu CátThànhTrương
24/11T313/10Giáp ThìnKhông VongThuDực
25/11T414/10Ất TỵĐại AnKhaiChẩn
26/11T515/10Bình NgọLưu NiênBếGiác
27/11T616/10Đinh MùiTốc HỷKiếnCang
28/11T717/10Mậu ThânXích KhẩuTrừĐê
29/11CN18/10Kỷ DậuTiểu CátMãnPhòng
30/11T219/10Canh TuấtKhông VongBìnhTâm

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2015

02/11 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 04/11 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 08/11 (Đại An, Mậu Tý) • 10/11 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 13/11 (Đại An, Quý Tỵ) • 15/11 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 19/11 (Đại An, Kỷ Hợi) • 21/11 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 25/11 (Đại An, Ất Tỵ) • 27/11 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2015

01/11 (Không Vong, Tân Tỵ) • 05/11 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 07/11 (Không Vong, Đinh Hợi) • 11/11 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 12/11 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 16/11 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 18/11 (Không Vong, Mậu Tuất) • 22/11 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 24/11 (Không Vong, Giáp Thìn) • 28/11 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 30/11 (Không Vong, Canh Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2015

Ngày Âm Lịch:20-9-2015

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyTân Tỵ tháng Bính Tuất năm Ất Mùi

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2015
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2015
1
Chủ Nhật
Tháng 9 năm Ất Mùi
20
Ngày Tân Tỵ - Tháng Bính Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2015
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2015 (Ngày 20 tháng 9, Ất Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Tân Tỵ thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Trường Lưu Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Phòng (Thỏ) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, giao dịch
Kiêng cữ: An táng, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
00214263
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.