NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2014

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T79/9Bình TýĐại AnPháĐê
02/11CN10/9Đinh SửuLưu NiênNguyPhòng
03/11T211/9Mậu DầnTốc HỷThànhTâm
04/11T312/9Kỷ MãoXích KhẩuThuMỹ
05/11T413/9Canh ThìnTiểu CátKhai
06/11T514/9Tân TỵKhông VongBếĐẩu
07/11T615/9Nhâm NgọĐại AnKiếnNgưu
08/11T716/9Quý MùiLưu NiênTrừNữ
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
CN17/9Giáp ThânTốc HỷMãn
10/11T218/9Ất DậuXích KhẩuBìnhNguy
11/11T319/9Bình TuấtTiểu CátĐịnhThất
12/11T420/9Đinh HợiKhông VongChấpBích
13/11T521/9Mậu TýĐại AnPháKhuê
14/11T622/9Kỷ SửuLưu NiênNguyLâu
15/11T723/9Canh DầnTốc HỷThànhVị
16/11CN24/9Tân MãoXích KhẩuThuMão
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T225/9Nhâm ThìnTiểu CátKhaiTất
18/11T326/9Quý TỵKhông VongBếChủy
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T427/9Giáp NgọĐại AnKiếnSâm
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T528/9Ất MùiLưu NiênTrừTỉnh
21/11T629/9Bình ThânTốc HỷMãnQuỷ
22/11T71/10Đinh DậuKhông VongMãnLiễu
23/11CN2/10Mậu TuấtĐại AnBìnhTinh
24/11T23/10Kỷ HợiLưu NiênĐịnhTrương
25/11T34/10Canh TýTốc HỷChấpDực
26/11T45/10Tân SửuXích KhẩuPháChẩn
27/11T56/10Nhâm DầnTiểu CátNguyGiác
28/11T67/10Quý MãoKhông VongThànhCang
29/11T78/10Giáp ThìnĐại AnThuĐê
30/11CN9/10Ất TỵLưu NiênKhaiPhòng

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2014

01/11 (Đại An, Bình Tý) • 03/11 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 07/11 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 09/11 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 13/11 (Đại An, Mậu Tý) • 15/11 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 19/11 (Đại An, Giáp Ngọ) • 21/11 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 23/11 (Đại An, Mậu Tuất) • 25/11 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 29/11 (Đại An, Giáp Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2014

04/11 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 06/11 (Không Vong, Tân Tỵ) • 10/11 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 12/11 (Không Vong, Đinh Hợi) • 16/11 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 18/11 (Không Vong, Quý Tỵ) • 22/11 (Không Vong, Đinh Dậu) • 26/11 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 28/11 (Không Vong, Quý Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2014

Ngày Âm Lịch:9-9-2014

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyBình Tý tháng Giáp Tuất năm Giáp Ngọ

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2014
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2014
1
Thứ Bảy
Tháng 9 năm Giáp Ngọ
9
Ngày Bình Tý - Tháng Giáp Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2014
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2014 (Ngày 09 tháng 9, Giáp Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Bình Tý thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Tích Lịch Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Đê (Mạc (Chồn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
35567798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.