NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2013

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T628/9Tân MùiLưu NiênTrừCang
02/11T729/9Nhâm ThânTốc HỷMãnĐê
03/11CN1/10Quý DậuKhông VongMãnPhòng
04/11T22/10Giáp TuấtĐại AnBìnhTâm
05/11T33/10Ất HợiLưu NiênĐịnhMỹ
06/11T44/10Bình TýTốc HỷChấp
07/11T55/10Đinh SửuXích KhẩuPháĐẩu
08/11T66/10Mậu DầnTiểu CátNguyNgưu
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T77/10Kỷ MãoKhông VongThànhNữ
10/11CN8/10Canh ThìnĐại AnThu
11/11T29/10Tân TỵLưu NiênKhaiNguy
12/11T310/10Nhâm NgọTốc HỷBếThất
13/11T411/10Quý MùiXích KhẩuKiếnBích
14/11T512/10Giáp ThânTiểu CátTrừKhuê
15/11T613/10Ất DậuKhông VongMãnLâu
16/11T714/10Bình TuấtĐại AnBìnhVị
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
CN15/10Đinh HợiLưu NiênĐịnhMão
18/11T216/10Mậu TýTốc HỷChấpTất
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T317/10Kỷ SửuXích KhẩuPháChủy
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T418/10Canh DầnTiểu CátNguySâm
21/11T519/10Tân MãoKhông VongThànhTỉnh
22/11T620/10Nhâm ThìnĐại AnThuQuỷ
23/11T721/10Quý TỵLưu NiênKhaiLiễu
24/11CN22/10Giáp NgọTốc HỷBếTinh
25/11T223/10Ất MùiXích KhẩuKiếnTrương
26/11T324/10Bình ThânTiểu CátTrừDực
27/11T425/10Đinh DậuKhông VongMãnChẩn
28/11T526/10Mậu TuấtĐại AnBìnhGiác
29/11T627/10Kỷ HợiLưu NiênĐịnhCang
30/11T728/10Canh TýTốc HỷChấpĐê

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2013

02/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 04/11 (Đại An, Giáp Tuất) • 06/11 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 10/11 (Đại An, Canh Thìn) • 12/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 16/11 (Đại An, Bình Tuất) • 18/11 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 22/11 (Đại An, Nhâm Thìn) • 24/11 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 28/11 (Đại An, Mậu Tuất) • 30/11 (Tốc Hỷ, Canh Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2013

03/11 (Không Vong, Quý Dậu) • 07/11 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 09/11 (Không Vong, Kỷ Mão) • 13/11 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 15/11 (Không Vong, Ất Dậu) • 19/11 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 21/11 (Không Vong, Tân Mão) • 25/11 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 27/11 (Không Vong, Đinh Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2013

Ngày Âm Lịch:28-9-2013

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyTân Mùi tháng Nhâm Tuất năm Quý Tỵ

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2013
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2013
1
Thứ Sáu
Tháng 9 năm Quý Tỵ
28
Ngày Tân Mùi - Tháng Nhâm Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2013
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2013 (Ngày 28 tháng 9, Quý Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Tân Mùi thuộc hành Kim, Nạp Âm: Sa Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Cang (Rồng) Xấu
Nên làm: Cầu phúc, tế lễ
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
04256283
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.