NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2012

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T518/9Bình DầnXích KhẩuThànhGiác
02/11T619/9Đinh MãoTiểu CátThuCang
03/11T720/9Mậu ThìnKhông VongKhaiĐê
04/11CN21/9Kỷ TỵĐại AnBếPhòng
05/11T222/9Canh NgọLưu NiênKiếnTâm
06/11T323/9Tân MùiTốc HỷTrừMỹ
07/11T424/9Nhâm ThânXích KhẩuMãn
08/11T525/9Quý DậuTiểu CátBìnhĐẩu
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T626/9Giáp TuấtKhông VongĐịnhNgưu
10/11T727/9Ất HợiĐại AnChấpNữ
11/11CN28/9Bình TýLưu NiênPhá
12/11T229/9Đinh SửuTốc HỷNguyNguy
13/11T330/9Mậu DầnXích KhẩuThànhThất
14/11T41/10Kỷ MãoKhông VongThànhBích
15/11T52/10Canh ThìnĐại AnThuKhuê
16/11T63/10Tân TỵLưu NiênKhaiLâu
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T74/10Nhâm NgọTốc HỷBếVị
18/11CN5/10Quý MùiXích KhẩuKiếnMão
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T26/10Giáp ThânTiểu CátTrừTất
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T37/10Ất DậuKhông VongMãnChủy
21/11T48/10Bình TuấtĐại AnBìnhSâm
22/11T59/10Đinh HợiLưu NiênĐịnhTỉnh
23/11T610/10Mậu TýTốc HỷChấpQuỷ
24/11T711/10Kỷ SửuXích KhẩuPháLiễu
25/11CN12/10Canh DầnTiểu CátNguyTinh
26/11T213/10Tân MãoKhông VongThànhTrương
27/11T314/10Nhâm ThìnĐại AnThuDực
28/11T415/10Quý TỵLưu NiênKhaiChẩn
29/11T516/10Giáp NgọTốc HỷBếGiác
30/11T617/10Ất MùiXích KhẩuKiếnCang

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2012

04/11 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 06/11 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 10/11 (Đại An, Ất Hợi) • 12/11 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 15/11 (Đại An, Canh Thìn) • 17/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 21/11 (Đại An, Bình Tuất) • 23/11 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 27/11 (Đại An, Nhâm Thìn) • 29/11 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2012

01/11 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 03/11 (Không Vong, Mậu Thìn) • 07/11 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 09/11 (Không Vong, Giáp Tuất) • 13/11 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 14/11 (Không Vong, Kỷ Mão) • 18/11 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 20/11 (Không Vong, Ất Dậu) • 24/11 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 26/11 (Không Vong, Tân Mão) • 30/11 (Xích Khẩu, Ất Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2012

Ngày Âm Lịch:18-9-2012

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyBình Dần tháng Canh Tuất năm Nhâm Thìn

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2012
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2012
1
Thứ Năm
Tháng 9 năm Nhâm Thìn
18
Ngày Bình Dần - Tháng Canh Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2012
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2012 (Ngày 18 tháng 9, Nhâm Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Dần thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tùng Bách Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Giác (Giao (Rồng)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
18396097
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.