NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2010

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T225/9Ất MãoTiểu CátThuTrương
02/11T326/9Bình ThìnKhông VongKhaiDực
03/11T427/9Đinh TỵĐại AnBếChẩn
04/11T528/9Mậu NgọLưu NiênKiếnGiác
05/11T629/9Kỷ MùiTốc HỷTrừCang
06/11T71/10Canh ThânKhông VongTrừĐê
07/11CN2/10Tân DậuĐại AnMãnPhòng
08/11T23/10Nhâm TuấtLưu NiênBìnhTâm
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T34/10Quý HợiTốc HỷĐịnhMỹ
10/11T45/10Giáp TýXích KhẩuChấp
11/11T56/10Ất SửuTiểu CátPháĐẩu
12/11T67/10Bình DầnKhông VongNguyNgưu
13/11T78/10Đinh MãoĐại AnThànhNữ
14/11CN9/10Mậu ThìnLưu NiênThu
15/11T210/10Kỷ TỵTốc HỷKhaiNguy
16/11T311/10Canh NgọXích KhẩuBếThất
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T412/10Tân MùiTiểu CátKiếnBích
18/11T513/10Nhâm ThânKhông VongTrừKhuê
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T614/10Quý DậuĐại AnMãnLâu
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T715/10Giáp TuấtLưu NiênBìnhVị
21/11CN16/10Ất HợiTốc HỷĐịnhMão
22/11T217/10Bình TýXích KhẩuChấpTất
23/11T318/10Đinh SửuTiểu CátPháChủy
24/11T419/10Mậu DầnKhông VongNguySâm
25/11T520/10Kỷ MãoĐại AnThànhTỉnh
26/11T621/10Canh ThìnLưu NiênThuQuỷ
27/11T722/10Tân TỵTốc HỷKhaiLiễu
28/11CN23/10Nhâm NgọXích KhẩuBếTinh
29/11T224/10Quý MùiTiểu CátKiếnTrương
30/11T325/10Giáp ThânKhông VongTrừDực

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2010

03/11 (Đại An, Đinh Tỵ) • 05/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 07/11 (Đại An, Tân Dậu) • 09/11 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 13/11 (Đại An, Đinh Mão) • 15/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 19/11 (Đại An, Quý Dậu) • 21/11 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 25/11 (Đại An, Kỷ Mão) • 27/11 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2010

02/11 (Không Vong, Bình Thìn) • 06/11 (Không Vong, Canh Thân) • 10/11 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 12/11 (Không Vong, Bình Dần) • 16/11 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 18/11 (Không Vong, Nhâm Thân) • 22/11 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 24/11 (Không Vong, Mậu Dần) • 28/11 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 30/11 (Không Vong, Giáp Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2010

Ngày Âm Lịch:25-9-2010

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyẤt Mão tháng Bính Tuất năm Canh Dần

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2010
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2010
1
Thứ Hai
Tháng 9 năm Canh Dần
25
Ngày Ất Mão - Tháng Bính Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2010
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2010 (Ngày 25 tháng 9, Canh Dần)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Mão thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Thành Đầu Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Trương (Lộc (Hươu)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
06274869
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.