NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2009

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11CN15/9Canh TuấtĐại AnĐịnhTinh
02/11T216/9Tân HợiLưu NiênChấpTrương
03/11T317/9Nhâm TýTốc HỷPháDực
04/11T418/9Quý SửuXích KhẩuNguyChẩn
05/11T519/9Giáp DầnTiểu CátThànhGiác
06/11T620/9Ất MãoKhông VongThuCang
07/11T721/9Bình ThìnĐại AnKhaiĐê
08/11CN22/9Đinh TỵLưu NiênBếPhòng
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T223/9Mậu NgọTốc HỷKiếnTâm
10/11T324/9Kỷ MùiXích KhẩuTrừMỹ
11/11T425/9Canh ThânTiểu CátMãn
12/11T526/9Tân DậuKhông VongBìnhĐẩu
13/11T627/9Nhâm TuấtĐại AnĐịnhNgưu
14/11T728/9Quý HợiLưu NiênChấpNữ
15/11CN29/9Giáp TýTốc HỷPhá
16/11T230/9Ất SửuXích KhẩuNguyNguy
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T31/10Bình DầnKhông VongNguyThất
18/11T42/10Đinh MãoĐại AnThànhBích
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T53/10Mậu ThìnLưu NiênThuKhuê
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T64/10Kỷ TỵTốc HỷKhaiLâu
21/11T75/10Canh NgọXích KhẩuBếVị
22/11CN6/10Tân MùiTiểu CátKiếnMão
23/11T27/10Nhâm ThânKhông VongTrừTất
24/11T38/10Quý DậuĐại AnMãnChủy
25/11T49/10Giáp TuấtLưu NiênBìnhSâm
26/11T510/10Ất HợiTốc HỷĐịnhTỉnh
27/11T611/10Bình TýXích KhẩuChấpQuỷ
28/11T712/10Đinh SửuTiểu CátPháLiễu
29/11CN13/10Mậu DầnKhông VongNguyTinh
30/11T214/10Kỷ MãoĐại AnThànhTrương

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2009

01/11 (Đại An, Canh Tuất) • 03/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 07/11 (Đại An, Bình Thìn) • 09/11 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 13/11 (Đại An, Nhâm Tuất) • 15/11 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 18/11 (Đại An, Đinh Mão) • 20/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 24/11 (Đại An, Quý Dậu) • 26/11 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 30/11 (Đại An, Kỷ Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2009

04/11 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 06/11 (Không Vong, Ất Mão) • 10/11 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 12/11 (Không Vong, Tân Dậu) • 16/11 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 17/11 (Không Vong, Bình Dần) • 21/11 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 23/11 (Không Vong, Nhâm Thân) • 27/11 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 29/11 (Không Vong, Mậu Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2009

Ngày Âm Lịch:15-9-2009

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyCanh Tuất tháng Giáp Tuất năm Kỷ Sửu

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2009
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2009
1
Chủ Nhật
Tháng 9 năm Kỷ Sửu
15
Ngày Canh Tuất - Tháng Giáp Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2009
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2009 (Ngày 15 tháng 9, Kỷ Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Tuất thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Ốc Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Tinh (Mã (Ngựa)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
33547596
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.