NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2006

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T411/9Giáp NgọTốc HỷKiếnSâm
02/11T512/9Ất MùiXích KhẩuTrừTỉnh
03/11T613/9Bình ThânTiểu CátMãnQuỷ
04/11T714/9Đinh DậuKhông VongBìnhLiễu
05/11CN15/9Mậu TuấtĐại AnĐịnhTinh
06/11T216/9Kỷ HợiLưu NiênChấpTrương
07/11T317/9Canh TýTốc HỷPháDực
08/11T418/9Tân SửuXích KhẩuNguyChẩn
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T519/9Nhâm DầnTiểu CátThànhGiác
10/11T620/9Quý MãoKhông VongThuCang
11/11T721/9Giáp ThìnĐại AnKhaiĐê
12/11CN22/9Ất TỵLưu NiênBếPhòng
13/11T223/9Bình NgọTốc HỷKiếnTâm
14/11T324/9Đinh MùiXích KhẩuTrừMỹ
15/11T425/9Mậu ThânTiểu CátMãn
16/11T526/9Kỷ DậuKhông VongBìnhĐẩu
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T627/9Canh TuấtĐại AnĐịnhNgưu
18/11T728/9Tân HợiLưu NiênChấpNữ
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
CN29/9Nhâm TýTốc HỷPhá
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T230/9Quý SửuXích KhẩuNguyNguy
21/11T31/10Giáp DầnKhông VongNguyThất
22/11T42/10Ất MãoĐại AnThànhBích
23/11T53/10Bình ThìnLưu NiênThuKhuê
24/11T64/10Đinh TỵTốc HỷKhaiLâu
25/11T75/10Mậu NgọXích KhẩuBếVị
26/11CN6/10Kỷ MùiTiểu CátKiếnMão
27/11T27/10Canh ThânKhông VongTrừTất
28/11T38/10Tân DậuĐại AnMãnChủy
29/11T49/10Nhâm TuấtLưu NiênBìnhSâm
30/11T510/10Quý HợiTốc HỷĐịnhTỉnh

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2006

01/11 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ) • 05/11 (Đại An, Mậu Tuất) • 07/11 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 11/11 (Đại An, Giáp Thìn) • 13/11 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 17/11 (Đại An, Canh Tuất) • 19/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 22/11 (Đại An, Ất Mão) • 24/11 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 28/11 (Đại An, Tân Dậu) • 30/11 (Tốc Hỷ, Quý Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2006

02/11 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 04/11 (Không Vong, Đinh Dậu) • 08/11 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 10/11 (Không Vong, Quý Mão) • 14/11 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 16/11 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 20/11 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 21/11 (Không Vong, Giáp Dần) • 25/11 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 27/11 (Không Vong, Canh Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2006

Ngày Âm Lịch:11-9-2006

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyGiáp Ngọ tháng Mậu Tuất năm Bính Tuất

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2006
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2006
1
Thứ Tư
Tháng 9 năm Bính Tuất
11
Ngày Giáp Ngọ - Tháng Mậu Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2006
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2006 (Ngày 11 tháng 9, Bính Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Giáp Ngọ thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Lộ Bàng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Sâm (Vinh (Vượn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19407798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.