NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2002

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T627/9Quý DậuĐại AnBìnhLâu
02/11T728/9Giáp TuấtLưu NiênĐịnhVị
03/11CN29/9Ất HợiTốc HỷChấpMão
04/11T230/9Bình TýXích KhẩuPháTất
05/11T31/10Đinh SửuKhông VongPháChủy
06/11T42/10Mậu DầnĐại AnNguySâm
07/11T53/10Kỷ MãoLưu NiênThànhTỉnh
08/11T64/10Canh ThìnTốc HỷThuQuỷ
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T75/10Tân TỵXích KhẩuKhaiLiễu
10/11CN6/10Nhâm NgọTiểu CátBếTinh
11/11T27/10Quý MùiKhông VongKiếnTrương
12/11T38/10Giáp ThânĐại AnTrừDực
13/11T49/10Ất DậuLưu NiênMãnChẩn
14/11T510/10Bình TuấtTốc HỷBìnhGiác
15/11T611/10Đinh HợiXích KhẩuĐịnhCang
16/11T712/10Mậu TýTiểu CátChấpĐê
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
CN13/10Kỷ SửuKhông VongPháPhòng
18/11T214/10Canh DầnĐại AnNguyTâm
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T315/10Tân MãoLưu NiênThànhMỹ
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T416/10Nhâm ThìnTốc HỷThu
21/11T517/10Quý TỵXích KhẩuKhaiĐẩu
22/11T618/10Giáp NgọTiểu CátBếNgưu
23/11T719/10Ất MùiKhông VongKiếnNữ
24/11CN20/10Bình ThânĐại AnTrừ
25/11T221/10Đinh DậuLưu NiênMãnNguy
26/11T322/10Mậu TuấtTốc HỷBìnhThất
27/11T423/10Kỷ HợiXích KhẩuĐịnhBích
28/11T524/10Canh TýTiểu CátChấpKhuê
29/11T625/10Tân SửuKhông VongPháLâu
30/11T726/10Nhâm DầnĐại AnNguyVị

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2002

01/11 (Đại An, Quý Dậu) • 03/11 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 06/11 (Đại An, Mậu Dần) • 08/11 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 12/11 (Đại An, Giáp Thân) • 14/11 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 18/11 (Đại An, Canh Dần) • 20/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 24/11 (Đại An, Bình Thân) • 26/11 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 30/11 (Đại An, Nhâm Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2002

04/11 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 05/11 (Không Vong, Đinh Sửu) • 09/11 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 11/11 (Không Vong, Quý Mùi) • 15/11 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 17/11 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 21/11 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 23/11 (Không Vong, Ất Mùi) • 27/11 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 29/11 (Không Vong, Tân Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2002

Ngày Âm Lịch:27-9-2002

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyQuý Dậu tháng Canh Tuất năm Nhâm Ngọ

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2002
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2002
1
Thứ Sáu
Tháng 9 năm Nhâm Ngọ
27
Ngày Quý Dậu - Tháng Canh Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2002
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2002 (Ngày 27 tháng 9, Nhâm Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Quý Dậu thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Thạch Lựu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Lâu (Cẩu (Chó)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10316889
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.