NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2001

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T516/9Mậu ThìnLưu NiênKhaiKhuê
02/11T617/9Kỷ TỵTốc HỷBếLâu
03/11T718/9Canh NgọXích KhẩuKiếnVị
04/11CN19/9Tân MùiTiểu CátTrừMão
05/11T220/9Nhâm ThânKhông VongMãnTất
06/11T321/9Quý DậuĐại AnBìnhChủy
07/11T422/9Giáp TuấtLưu NiênĐịnhSâm
08/11T523/9Ất HợiTốc HỷChấpTỉnh
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T624/9Bình TýXích KhẩuPháQuỷ
10/11T725/9Đinh SửuTiểu CátNguyLiễu
11/11CN26/9Mậu DầnKhông VongThànhTinh
12/11T227/9Kỷ MãoĐại AnThuTrương
13/11T328/9Canh ThìnLưu NiênKhaiDực
14/11T429/9Tân TỵTốc HỷBếChẩn
15/11T51/10Nhâm NgọKhông VongBếGiác
16/11T62/10Quý MùiĐại AnKiếnCang
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T73/10Giáp ThânLưu NiênTrừĐê
18/11CN4/10Ất DậuTốc HỷMãnPhòng
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T25/10Bình TuấtXích KhẩuBìnhTâm
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T36/10Đinh HợiTiểu CátĐịnhMỹ
21/11T47/10Mậu TýKhông VongChấp
22/11T58/10Kỷ SửuĐại AnPháĐẩu
23/11T69/10Canh DầnLưu NiênNguyNgưu
24/11T710/10Tân MãoTốc HỷThànhNữ
25/11CN11/10Nhâm ThìnXích KhẩuThu
26/11T212/10Quý TỵTiểu CátKhaiNguy
27/11T313/10Giáp NgọKhông VongBếThất
28/11T414/10Ất MùiĐại AnKiếnBích
29/11T515/10Bình ThânLưu NiênTrừKhuê
30/11T616/10Đinh DậuTốc HỷMãnLâu

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2001

02/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 06/11 (Đại An, Quý Dậu) • 08/11 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 12/11 (Đại An, Kỷ Mão) • 14/11 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 16/11 (Đại An, Quý Mùi) • 18/11 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 22/11 (Đại An, Kỷ Sửu) • 24/11 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 28/11 (Đại An, Ất Mùi) • 30/11 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2001

03/11 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 05/11 (Không Vong, Nhâm Thân) • 09/11 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 11/11 (Không Vong, Mậu Dần) • 15/11 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 19/11 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 21/11 (Không Vong, Mậu Tý) • 25/11 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 27/11 (Không Vong, Giáp Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2001

Ngày Âm Lịch:16-9-2001

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyMậu Thìn tháng Mậu Tuất năm Tân Tỵ

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2001
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2001
1
Thứ Năm
Tháng 9 năm Tân Tỵ
16
Ngày Mậu Thìn - Tháng Mậu Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2001
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2001 (Ngày 16 tháng 9, Tân Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Thìn thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Sa Trung Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Khuê (Lang (Sói)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
03244566
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.