NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 2000

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T46/10Quý HợiTiểu CátĐịnhBích
02/11T57/10Giáp TýKhông VongChấpKhuê
03/11T68/10Ất SửuĐại AnPháLâu
04/11T79/10Bình DầnLưu NiênNguyVị
05/11CN10/10Đinh MãoTốc HỷThànhMão
06/11T211/10Mậu ThìnXích KhẩuThuTất
07/11T312/10Kỷ TỵTiểu CátKhaiChủy
08/11T413/10Canh NgọKhông VongBếSâm
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T514/10Tân MùiĐại AnKiếnTỉnh
10/11T615/10Nhâm ThânLưu NiênTrừQuỷ
11/11T716/10Quý DậuTốc HỷMãnLiễu
12/11CN17/10Giáp TuấtXích KhẩuBìnhTinh
13/11T218/10Ất HợiTiểu CátĐịnhTrương
14/11T319/10Bình TýKhông VongChấpDực
15/11T420/10Đinh SửuĐại AnPháChẩn
16/11T521/10Mậu DầnLưu NiênNguyGiác
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T622/10Kỷ MãoTốc HỷThànhCang
18/11T723/10Canh ThìnXích KhẩuThuĐê
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
CN24/10Tân TỵTiểu CátKhaiPhòng
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T225/10Nhâm NgọKhông VongBếTâm
21/11T326/10Quý MùiĐại AnKiếnMỹ
22/11T427/10Giáp ThânLưu NiênTrừ
23/11T528/10Ất DậuTốc HỷMãnĐẩu
24/11T629/10Bình TuấtXích KhẩuBìnhNgưu
25/11T730/10Đinh HợiTiểu CátĐịnhNữ
26/11CN1/11Mậu TýĐại AnĐịnh
27/11T22/11Kỷ SửuLưu NiênChấpNguy
28/11T33/11Canh DầnTốc HỷPháThất
29/11T44/11Tân MãoXích KhẩuNguyBích
30/11T55/11Nhâm ThìnTiểu CátThànhKhuê

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 2000

03/11 (Đại An, Ất Sửu) • 05/11 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 09/11 (Đại An, Tân Mùi) • 11/11 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 15/11 (Đại An, Đinh Sửu) • 17/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 21/11 (Đại An, Quý Mùi) • 23/11 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 26/11 (Đại An, Mậu Tý) • 28/11 (Tốc Hỷ, Canh Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 2000

02/11 (Không Vong, Giáp Tý) • 06/11 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 08/11 (Không Vong, Canh Ngọ) • 12/11 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 14/11 (Không Vong, Bình Tý) • 18/11 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 20/11 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 24/11 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 29/11 (Xích Khẩu, Tân Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-2000

Ngày Âm Lịch:6-10-2000

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyQuý Hợi tháng Đinh Hợi năm Canh Thìn

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 2000
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 2000
1
Thứ Tư
Tháng 10 năm Canh Thìn
6
Ngày Quý Hợi - Tháng Đinh Hợi
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 2000
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/2000 (Ngày 06 tháng 10, Canh Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Quý Hợi thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Hải Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Bích (Dư (Nhím)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, đầu tư
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
30517293
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.