NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 1998

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11CN13/9Nhâm TýTiểu CátPhá
02/11T214/9Quý SửuKhông VongNguyNguy
03/11T315/9Giáp DầnĐại AnThànhThất
04/11T416/9Ất MãoLưu NiênThuBích
05/11T517/9Bình ThìnTốc HỷKhaiKhuê
06/11T618/9Đinh TỵXích KhẩuBếLâu
07/11T719/9Mậu NgọTiểu CátKiếnVị
08/11CN20/9Kỷ MùiKhông VongTrừMão
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T221/9Canh ThânĐại AnMãnTất
10/11T322/9Tân DậuLưu NiênBìnhChủy
11/11T423/9Nhâm TuấtTốc HỷĐịnhSâm
12/11T524/9Quý HợiXích KhẩuChấpTỉnh
13/11T625/9Giáp TýTiểu CátPháQuỷ
14/11T726/9Ất SửuKhông VongNguyLiễu
15/11CN27/9Bình DầnĐại AnThànhTinh
16/11T228/9Đinh MãoLưu NiênThuTrương
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T329/9Mậu ThìnTốc HỷKhaiDực
18/11T430/9Kỷ TỵXích KhẩuBếChẩn
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T51/10Canh NgọKhông VongBếGiác
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T62/10Tân MùiĐại AnKiếnCang
21/11T73/10Nhâm ThânLưu NiênTrừĐê
22/11CN4/10Quý DậuTốc HỷMãnPhòng
23/11T25/10Giáp TuấtXích KhẩuBìnhTâm
24/11T36/10Ất HợiTiểu CátĐịnhMỹ
25/11T47/10Bình TýKhông VongChấp
26/11T58/10Đinh SửuĐại AnPháĐẩu
27/11T69/10Mậu DầnLưu NiênNguyNgưu
28/11T710/10Kỷ MãoTốc HỷThànhNữ
29/11CN11/10Canh ThìnXích KhẩuThu
30/11T212/10Tân TỵTiểu CátKhaiNguy

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 1998

03/11 (Đại An, Giáp Dần) • 05/11 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 09/11 (Đại An, Canh Thân) • 11/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 15/11 (Đại An, Bình Dần) • 17/11 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 20/11 (Đại An, Tân Mùi) • 22/11 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 26/11 (Đại An, Đinh Sửu) • 28/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 1998

02/11 (Không Vong, Quý Sửu) • 06/11 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 08/11 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 12/11 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 14/11 (Không Vong, Ất Sửu) • 18/11 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 19/11 (Không Vong, Canh Ngọ) • 23/11 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 25/11 (Không Vong, Bình Tý) • 29/11 (Xích Khẩu, Canh Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-1998

Ngày Âm Lịch:13-9-1998

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyNhâm Tý tháng Nhâm Tuất năm Mậu Dần

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 1998
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 1998
1
Chủ Nhật
Tháng 9 năm Mậu Dần
13
Ngày Nhâm Tý - Tháng Nhâm Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 1998
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/1998 (Ngày 13 tháng 9, Mậu Dần)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Tý thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Bích Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao (Thử (Chuột)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
09306788
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.