NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 1995

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T49/9Bình ThânĐại AnMãn
02/11T510/9Đinh DậuLưu NiênBìnhĐẩu
03/11T611/9Mậu TuấtTốc HỷĐịnhNgưu
04/11T712/9Kỷ HợiXích KhẩuChấpNữ
05/11CN13/9Canh TýTiểu CátPhá
06/11T214/9Tân SửuKhông VongNguyNguy
07/11T315/9Nhâm DầnĐại AnThànhThất
08/11T416/9Quý MãoLưu NiênThuBích
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T517/9Giáp ThìnTốc HỷKhaiKhuê
10/11T618/9Ất TỵXích KhẩuBếLâu
11/11T719/9Bình NgọTiểu CátKiếnVị
12/11CN20/9Đinh MùiKhông VongTrừMão
13/11T221/9Mậu ThânĐại AnMãnTất
14/11T322/9Kỷ DậuLưu NiênBìnhChủy
15/11T423/9Canh TuấtTốc HỷĐịnhSâm
16/11T524/9Tân HợiXích KhẩuChấpTỉnh
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T625/9Nhâm TýTiểu CátPháQuỷ
18/11T726/9Quý SửuKhông VongNguyLiễu
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
CN27/9Giáp DầnĐại AnThànhTinh
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T228/9Ất MãoLưu NiênThuTrương
21/11T329/9Bình ThìnTốc HỷKhaiDực
22/11T41/10Đinh TỵKhông VongKhaiChẩn
23/11T52/10Mậu NgọĐại AnBếGiác
24/11T63/10Kỷ MùiLưu NiênKiếnCang
25/11T74/10Canh ThânTốc HỷTrừĐê
26/11CN5/10Tân DậuXích KhẩuMãnPhòng
27/11T26/10Nhâm TuấtTiểu CátBìnhTâm
28/11T37/10Quý HợiKhông VongĐịnhMỹ
29/11T48/10Giáp TýĐại AnChấp
30/11T59/10Ất SửuLưu NiênPháĐẩu

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 1995

01/11 (Đại An, Bình Thân) • 03/11 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 07/11 (Đại An, Nhâm Dần) • 09/11 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 13/11 (Đại An, Mậu Thân) • 15/11 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 19/11 (Đại An, Giáp Dần) • 21/11 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 23/11 (Đại An, Mậu Ngọ) • 25/11 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 29/11 (Đại An, Giáp Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 1995

04/11 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 06/11 (Không Vong, Tân Sửu) • 10/11 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 12/11 (Không Vong, Đinh Mùi) • 16/11 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 18/11 (Không Vong, Quý Sửu) • 22/11 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 26/11 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 28/11 (Không Vong, Quý Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-1995

Ngày Âm Lịch:9-9-1995

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyBình Thân tháng Bính Tuất năm Ất Hợi

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 1995
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 1995
1
Thứ Tư
Tháng 9 năm Ất Hợi
9
Ngày Bình Thân - Tháng Bính Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 1995
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/1995 (Ngày 09 tháng 9, Ất Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Thân thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Hạ Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao (Lộ (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
04254683
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.