NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 1992

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11CN7/10Tân TỵKhông VongKhaiPhòng
02/11T28/10Nhâm NgọĐại AnBếTâm
03/11T39/10Quý MùiLưu NiênKiếnMỹ
04/11T410/10Giáp ThânTốc HỷTrừ
05/11T511/10Ất DậuXích KhẩuMãnĐẩu
06/11T612/10Bình TuấtTiểu CátBìnhNgưu
07/11T713/10Đinh HợiKhông VongĐịnhNữ
08/11CN14/10Mậu TýĐại AnChấp
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T215/10Kỷ SửuLưu NiênPháNguy
10/11T316/10Canh DầnTốc HỷNguyThất
11/11T417/10Tân MãoXích KhẩuThànhBích
12/11T518/10Nhâm ThìnTiểu CátThuKhuê
13/11T619/10Quý TỵKhông VongKhaiLâu
14/11T720/10Giáp NgọĐại AnBếVị
15/11CN21/10Ất MùiLưu NiênKiếnMão
16/11T222/10Bình ThânTốc HỷTrừTất
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T323/10Đinh DậuXích KhẩuMãnChủy
18/11T424/10Mậu TuấtTiểu CátBìnhSâm
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T525/10Kỷ HợiKhông VongĐịnhTỉnh
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T626/10Canh TýĐại AnChấpQuỷ
21/11T727/10Tân SửuLưu NiênPháLiễu
22/11CN28/10Nhâm DầnTốc HỷNguyTinh
23/11T229/10Quý MãoXích KhẩuThànhTrương
24/11T31/11Giáp ThìnĐại AnThànhDực
25/11T42/11Ất TỵLưu NiênThuChẩn
26/11T53/11Bình NgọTốc HỷKhaiGiác
27/11T64/11Đinh MùiXích KhẩuBếCang
28/11T75/11Mậu ThânTiểu CátKiếnĐê
29/11CN6/11Kỷ DậuKhông VongTrừPhòng
30/11T27/11Canh TuấtĐại AnMãnTâm

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 1992

02/11 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 04/11 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 08/11 (Đại An, Mậu Tý) • 10/11 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 14/11 (Đại An, Giáp Ngọ) • 16/11 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 20/11 (Đại An, Canh Tý) • 22/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 24/11 (Đại An, Giáp Thìn) • 26/11 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 30/11 (Đại An, Canh Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 1992

01/11 (Không Vong, Tân Tỵ) • 05/11 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 07/11 (Không Vong, Đinh Hợi) • 11/11 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 13/11 (Không Vong, Quý Tỵ) • 17/11 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 19/11 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 23/11 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 27/11 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 29/11 (Không Vong, Kỷ Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-1992

Ngày Âm Lịch:7-10-1992

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyTân Tỵ tháng Tân Hợi năm Nhâm Thân

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 1992
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 1992
1
Chủ Nhật
Tháng 10 năm Nhâm Thân
7
Ngày Tân Tỵ - Tháng Tân Hợi
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 1992
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/1992 (Ngày 07 tháng 10, Nhâm Thân)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Tân Tỵ thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Trường Lưu Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Phòng (Thỏ) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, giao dịch
Kiêng cữ: An táng, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
00214263
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.