NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 1991

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T625/9Ất HợiTiểu CátChấpCang
02/11T726/9Bình TýKhông VongPháĐê
03/11CN27/9Đinh SửuĐại AnNguyPhòng
04/11T228/9Mậu DầnLưu NiênThànhTâm
05/11T329/9Kỷ MãoTốc HỷThuMỹ
06/11T41/10Canh ThìnKhông VongThu
07/11T52/10Tân TỵĐại AnKhaiĐẩu
08/11T63/10Nhâm NgọLưu NiênBếNgưu
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T74/10Quý MùiTốc HỷKiếnNữ
10/11CN5/10Giáp ThânXích KhẩuTrừ
11/11T26/10Ất DậuTiểu CátMãnNguy
12/11T37/10Bình TuấtKhông VongBìnhThất
13/11T48/10Đinh HợiĐại AnĐịnhBích
14/11T59/10Mậu TýLưu NiênChấpKhuê
15/11T610/10Kỷ SửuTốc HỷPháLâu
16/11T711/10Canh DầnXích KhẩuNguyVị
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
CN12/10Tân MãoTiểu CátThànhMão
18/11T213/10Nhâm ThìnKhông VongThuTất
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T314/10Quý TỵĐại AnKhaiChủy
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T415/10Giáp NgọLưu NiênBếSâm
21/11T516/10Ất MùiTốc HỷKiếnTỉnh
22/11T617/10Bình ThânXích KhẩuTrừQuỷ
23/11T718/10Đinh DậuTiểu CátMãnLiễu
24/11CN19/10Mậu TuấtKhông VongBìnhTinh
25/11T220/10Kỷ HợiĐại AnĐịnhTrương
26/11T321/10Canh TýLưu NiênChấpDực
27/11T422/10Tân SửuTốc HỷPháChẩn
28/11T523/10Nhâm DầnXích KhẩuNguyGiác
29/11T624/10Quý MãoTiểu CátThànhCang
30/11T725/10Giáp ThìnKhông VongThuĐê

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 1991

03/11 (Đại An, Đinh Sửu) • 05/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 07/11 (Đại An, Tân Tỵ) • 09/11 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 13/11 (Đại An, Đinh Hợi) • 15/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 19/11 (Đại An, Quý Tỵ) • 21/11 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 25/11 (Đại An, Kỷ Hợi) • 27/11 (Tốc Hỷ, Tân Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 1991

02/11 (Không Vong, Bình Tý) • 06/11 (Không Vong, Canh Thìn) • 10/11 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 12/11 (Không Vong, Bình Tuất) • 16/11 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 18/11 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 22/11 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 24/11 (Không Vong, Mậu Tuất) • 28/11 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 30/11 (Không Vong, Giáp Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-1991

Ngày Âm Lịch:25-9-1991

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyẤt Hợi tháng Mậu Tuất năm Tân Mùi

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 1991
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 1991
1
Thứ Sáu
Tháng 9 năm Tân Mùi
25
Ngày Ất Hợi - Tháng Mậu Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 1991
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/1991 (Ngày 25 tháng 9, Tân Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Hợi thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Ốc Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Cang (Rồng) Xấu
Nên làm: Cầu phúc, tế lễ
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
17547596
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.