NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 1987

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11CN10/9Giáp DầnLưu NiênThànhTinh
02/11T211/9Ất MãoTốc HỷThuTrương
03/11T312/9Bình ThìnXích KhẩuKhaiDực
04/11T413/9Đinh TỵTiểu CátBếChẩn
05/11T514/9Mậu NgọKhông VongKiếnGiác
06/11T615/9Kỷ MùiĐại AnTrừCang
07/11T716/9Canh ThânLưu NiênMãnĐê
08/11CN17/9Tân DậuTốc HỷBìnhPhòng
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T218/9Nhâm TuấtXích KhẩuĐịnhTâm
10/11T319/9Quý HợiTiểu CátChấpMỹ
11/11T420/9Giáp TýKhông VongPhá
12/11T521/9Ất SửuĐại AnNguyĐẩu
13/11T622/9Bình DầnLưu NiênThànhNgưu
14/11T723/9Đinh MãoTốc HỷThuNữ
15/11CN24/9Mậu ThìnXích KhẩuKhai
16/11T225/9Kỷ TỵTiểu CátBếNguy
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T326/9Canh NgọKhông VongKiếnThất
18/11T427/9Tân MùiĐại AnTrừBích
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T528/9Nhâm ThânLưu NiênMãnKhuê
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T629/9Quý DậuTốc HỷBìnhLâu
21/11T71/10Giáp TuấtKhông VongBìnhVị
22/11CN2/10Ất HợiĐại AnĐịnhMão
23/11T23/10Bình TýLưu NiênChấpTất
24/11T34/10Đinh SửuTốc HỷPháChủy
25/11T45/10Mậu DầnXích KhẩuNguySâm
26/11T56/10Kỷ MãoTiểu CátThànhTỉnh
27/11T67/10Canh ThìnKhông VongThuQuỷ
28/11T78/10Tân TỵĐại AnKhaiLiễu
29/11CN9/10Nhâm NgọLưu NiênBếTinh
30/11T210/10Quý MùiTốc HỷKiếnTrương

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 1987

02/11 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 06/11 (Đại An, Kỷ Mùi) • 08/11 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 12/11 (Đại An, Ất Sửu) • 14/11 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 18/11 (Đại An, Tân Mùi) • 20/11 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 22/11 (Đại An, Ất Hợi) • 24/11 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 28/11 (Đại An, Tân Tỵ) • 30/11 (Tốc Hỷ, Quý Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 1987

03/11 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 05/11 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 09/11 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 11/11 (Không Vong, Giáp Tý) • 15/11 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 17/11 (Không Vong, Canh Ngọ) • 21/11 (Không Vong, Giáp Tuất) • 25/11 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 27/11 (Không Vong, Canh Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-1987

Ngày Âm Lịch:10-9-1987

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyGiáp Dần tháng Canh Tuất năm Đinh Mão

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 1987
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 1987
1
Chủ Nhật
Tháng 9 năm Đinh Mão
10
Ngày Giáp Dần - Tháng Canh Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 1987
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/1987 (Ngày 10 tháng 9, Đinh Mão)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Dần thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Lư Trung Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Tinh (Mã (Ngựa)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
16537495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.