NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 1986

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T729/9Kỷ DậuTốc HỷBìnhLiễu
02/11CN1/10Canh TuấtKhông VongBìnhTinh
03/11T22/10Tân HợiĐại AnĐịnhTrương
04/11T33/10Nhâm TýLưu NiênChấpDực
05/11T44/10Quý SửuTốc HỷPháChẩn
06/11T55/10Giáp DầnXích KhẩuNguyGiác
07/11T66/10Ất MãoTiểu CátThànhCang
08/11T77/10Bình ThìnKhông VongThuĐê
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
CN8/10Đinh TỵĐại AnKhaiPhòng
10/11T29/10Mậu NgọLưu NiênBếTâm
11/11T310/10Kỷ MùiTốc HỷKiếnMỹ
12/11T411/10Canh ThânXích KhẩuTrừ
13/11T512/10Tân DậuTiểu CátMãnĐẩu
14/11T613/10Nhâm TuấtKhông VongBìnhNgưu
15/11T714/10Quý HợiĐại AnĐịnhNữ
16/11CN15/10Giáp TýLưu NiênChấp
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T216/10Ất SửuTốc HỷPháNguy
18/11T317/10Bình DầnXích KhẩuNguyThất
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T418/10Đinh MãoTiểu CátThànhBích
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T519/10Mậu ThìnKhông VongThuKhuê
21/11T620/10Kỷ TỵĐại AnKhaiLâu
22/11T721/10Canh NgọLưu NiênBếVị
23/11CN22/10Tân MùiTốc HỷKiếnMão
24/11T223/10Nhâm ThânXích KhẩuTrừTất
25/11T324/10Quý DậuTiểu CátMãnChủy
26/11T425/10Giáp TuấtKhông VongBìnhSâm
27/11T526/10Ất HợiĐại AnĐịnhTỉnh
28/11T627/10Bình TýLưu NiênChấpQuỷ
29/11T728/10Đinh SửuTốc HỷPháLiễu
30/11CN29/10Mậu DầnXích KhẩuNguyTinh

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 1986

01/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 03/11 (Đại An, Tân Hợi) • 05/11 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 09/11 (Đại An, Đinh Tỵ) • 11/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 15/11 (Đại An, Quý Hợi) • 17/11 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 21/11 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 23/11 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 27/11 (Đại An, Ất Hợi) • 29/11 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 1986

02/11 (Không Vong, Canh Tuất) • 06/11 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 08/11 (Không Vong, Bình Thìn) • 12/11 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 14/11 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 18/11 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 20/11 (Không Vong, Mậu Thìn) • 24/11 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 26/11 (Không Vong, Giáp Tuất) • 30/11 (Xích Khẩu, Mậu Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-1986

Ngày Âm Lịch:29-9-1986

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyKỷ Dậu tháng Mậu Tuất năm Bính Dần

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 1986
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 1986
1
Thứ Bảy
Tháng 9 năm Bính Dần
29
Ngày Kỷ Dậu - Tháng Mậu Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 1986
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/1986 (Ngày 29 tháng 9, Bính Dần)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Dậu thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kiếm Phong Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Liễu (Chương (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01224380
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.