NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 1985

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T619/9Giáp ThìnTiểu CátKhaiQuỷ
02/11T720/9Ất TỵKhông VongBếLiễu
03/11CN21/9Bình NgọĐại AnKiếnTinh
04/11T222/9Đinh MùiLưu NiênTrừTrương
05/11T323/9Mậu ThânTốc HỷMãnDực
06/11T424/9Kỷ DậuXích KhẩuBìnhChẩn
07/11T525/9Canh TuấtTiểu CátĐịnhGiác
08/11T626/9Tân HợiKhông VongChấpCang
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T727/9Nhâm TýĐại AnPháĐê
10/11CN28/9Quý SửuLưu NiênNguyPhòng
11/11T229/9Giáp DầnTốc HỷThànhTâm
12/11T31/10Ất MãoKhông VongThànhMỹ
13/11T42/10Bình ThìnĐại AnThu
14/11T53/10Đinh TỵLưu NiênKhaiĐẩu
15/11T64/10Mậu NgọTốc HỷBếNgưu
16/11T75/10Kỷ MùiXích KhẩuKiếnNữ
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
CN6/10Canh ThânTiểu CátTrừ
18/11T27/10Tân DậuKhông VongMãnNguy
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T38/10Nhâm TuấtĐại AnBìnhThất
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T49/10Quý HợiLưu NiênĐịnhBích
21/11T510/10Giáp TýTốc HỷChấpKhuê
22/11T611/10Ất SửuXích KhẩuPháLâu
23/11T712/10Bình DầnTiểu CátNguyVị
24/11CN13/10Đinh MãoKhông VongThànhMão
25/11T214/10Mậu ThìnĐại AnThuTất
26/11T315/10Kỷ TỵLưu NiênKhaiChủy
27/11T416/10Canh NgọTốc HỷBếSâm
28/11T517/10Tân MùiXích KhẩuKiếnTỉnh
29/11T618/10Nhâm ThânTiểu CátTrừQuỷ
30/11T719/10Quý DậuKhông VongMãnLiễu

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 1985

03/11 (Đại An, Bình Ngọ) • 05/11 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 09/11 (Đại An, Nhâm Tý) • 11/11 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 13/11 (Đại An, Bình Thìn) • 15/11 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 19/11 (Đại An, Nhâm Tuất) • 21/11 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 25/11 (Đại An, Mậu Thìn) • 27/11 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 1985

02/11 (Không Vong, Ất Tỵ) • 06/11 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 08/11 (Không Vong, Tân Hợi) • 12/11 (Không Vong, Ất Mão) • 16/11 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 18/11 (Không Vong, Tân Dậu) • 22/11 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 24/11 (Không Vong, Đinh Mão) • 28/11 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 30/11 (Không Vong, Quý Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-1985

Ngày Âm Lịch:19-9-1985

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyGiáp Thìn tháng Bính Tuất năm Ất Sửu

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 1985
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 1985
1
Thứ Sáu
Tháng 9 năm Ất Sửu
19
Ngày Giáp Thìn - Tháng Bính Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 1985
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/1985 (Ngày 19 tháng 9, Ất Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Thìn thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Đại Lâm Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Quỷ (Dương (Dê)) Xấu
Nên làm: Phá dỡ, an táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
15365778
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.