◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 1982

▶

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T216/9Mậu TýLưu NiênPháTất
02/11T317/9Kỷ SửuTốc HỷNguyChủy
03/11T418/9Canh DầnXích KhẩuThànhSâm
04/11T519/9Tân MãoTiểu CátThuTỉnh
05/11T620/9Nhâm ThìnKhông VongKhaiQuỷ
06/11T721/9Quý TỵĐại AnBếLiễu
07/11CN22/9Giáp NgọLưu NiênKiếnTinh
08/11T223/9Ất MùiTốc HỷTrừTrương
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T324/9Bình ThânXích KhẩuMãnDực
10/11T425/9Đinh DậuTiểu CátBìnhChẩn
11/11T526/9Mậu TuấtKhông VongĐịnhGiác
12/11T627/9Kỷ HợiĐại AnChấpCang
13/11T728/9Canh TýLưu NiênPháĐê
14/11CN29/9Tân SửuTốc HỷNguyPhòng
15/11T21/10Nhâm DầnKhông VongNguyTâm
16/11T32/10Quý MãoĐại AnThànhMỹ
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T43/10Giáp ThìnLưu NiênThuCơ
18/11T54/10Ất TỵTốc HỷKhaiĐẩu
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T65/10Bình NgọXích KhẩuBếNgưu
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T76/10Đinh MùiTiểu CátKiếnNữ
21/11CN7/10Mậu ThânKhông VongTrừHư
22/11T28/10Kỷ DậuĐại AnMãnNguy
23/11T39/10Canh TuấtLưu NiênBìnhThất
24/11T410/10Tân HợiTốc HỷĐịnhBích
25/11T511/10Nhâm TýXích KhẩuChấpKhuê
26/11T612/10Quý SửuTiểu CátPháLâu
27/11T713/10Giáp DầnKhông VongNguyVị
28/11CN14/10Ất MãoĐại AnThànhMão
29/11T215/10Bình ThìnLưu NiênThuTất
30/11T316/10Đinh TỵTốc HỷKhaiChủy

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 1982

02/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 06/11 (Đại An, Quý Tỵ) • 08/11 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 12/11 (Đại An, Kỷ Hợi) • 14/11 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 16/11 (Đại An, Quý Mão) • 18/11 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 22/11 (Đại An, Kỷ Dậu) • 24/11 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 28/11 (Đại An, Ất Mão) • 30/11 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 1982

03/11 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 05/11 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 09/11 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 11/11 (Không Vong, Mậu Tuất) • 15/11 (Không Vong, Nhâm Dần) • 19/11 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 21/11 (Không Vong, Mậu Thân) • 25/11 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 27/11 (Không Vong, Giáp Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-1982

Ngày Âm Lịch:16-9-1982

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyMậu Tý tháng Canh Tuất năm Nhâm Tuất

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 1982
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 1982
1
Thứ Hai
Tháng 9 năm Nhâm Tuất
16
Ngày Mậu Tý - Tháng Canh Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 1982
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/1982 (Ngày 16 tháng 9, Nhâm Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Mậu Tý thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tang Đố Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Tất (Ô (Quạ)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương
Kiêng cữ: An táng, kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
00214279
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.