◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 1976

▶

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T210/9Đinh TỵLưu NiênBếNguy
02/11T311/9Mậu NgọTốc HỷKiếnThất
03/11T412/9Kỷ MùiXích KhẩuTrừBích
04/11T513/9Canh ThânTiểu CátMãnKhuê
05/11T614/9Tân DậuKhông VongBìnhLâu
06/11T715/9Nhâm TuấtĐại AnĐịnhVị
07/11CN16/9Quý HợiLưu NiênChấpMão
08/11T217/9Giáp TýTốc HỷPháTất
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T318/9Ất SửuXích KhẩuNguyChủy
10/11T419/9Bình DầnTiểu CátThànhSâm
11/11T520/9Đinh MãoKhông VongThuTỉnh
12/11T621/9Mậu ThìnĐại AnKhaiQuỷ
13/11T722/9Kỷ TỵLưu NiênBếLiễu
14/11CN23/9Canh NgọTốc HỷKiếnTinh
15/11T224/9Tân MùiXích KhẩuTrừTrương
16/11T325/9Nhâm ThânTiểu CátMãnDực
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T426/9Quý DậuKhông VongBìnhChẩn
18/11T527/9Giáp TuấtĐại AnĐịnhGiác
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T628/9Ất HợiLưu NiênChấpCang
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T729/9Bình TýTốc HỷPháĐê
21/11CN1/10Đinh SửuKhông VongPháPhòng
22/11T22/10Mậu DầnĐại AnNguyTâm
23/11T33/10Kỷ MãoLưu NiênThànhMỹ
24/11T44/10Canh ThìnTốc HỷThuCơ
25/11T55/10Tân TỵXích KhẩuKhaiĐẩu
26/11T66/10Nhâm NgọTiểu CátBếNgưu
27/11T77/10Quý MùiKhông VongKiếnNữ
28/11CN8/10Giáp ThânĐại AnTrừHư
29/11T29/10Ất DậuLưu NiênMãnNguy
30/11T310/10Bình TuấtTốc HỷBìnhThất

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 1976

02/11 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 06/11 (Đại An, Nhâm Tuất) • 08/11 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 12/11 (Đại An, Mậu Thìn) • 14/11 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 18/11 (Đại An, Giáp Tuất) • 20/11 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 22/11 (Đại An, Mậu Dần) • 24/11 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 28/11 (Đại An, Giáp Thân) • 30/11 (Tốc Hỷ, Bình Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 1976

03/11 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 05/11 (Không Vong, Tân Dậu) • 09/11 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 11/11 (Không Vong, Đinh Mão) • 15/11 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 17/11 (Không Vong, Quý Dậu) • 21/11 (Không Vong, Đinh Sửu) • 25/11 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 27/11 (Không Vong, Quý Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-1976

Ngày Âm Lịch:10-9-1976

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyĐinh Tỵ tháng Mậu Tuất năm Bính Thìn

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 1976
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 1976
1
Thứ Hai
Tháng 9 năm Bính Thìn
10
Ngày Đinh Tỵ - Tháng Mậu Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 1976
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/1976 (Ngày 10 tháng 9, Bính Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Tỵ thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Phúc Đăng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Nguy (Yến (Én)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, cầu an
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
12335475
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.