◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 1972

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T426/9Bình ThânKhông VongMãnCơ
02/11T527/9Đinh DậuĐại AnBìnhĐẩu
03/11T628/9Mậu TuấtLưu NiênĐịnhNgưu
04/11T729/9Kỷ HợiTốc HỷChấpNữ
05/11CN30/9Canh TýXích KhẩuPháHư
06/11T21/10Tân SửuKhông VongPháNguy
07/11T32/10Nhâm DầnĐại AnNguyThất
08/11T43/10Quý MãoLưu NiênThànhBích
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T54/10Giáp ThìnTốc HỷThuKhuê
10/11T65/10Ất TỵXích KhẩuKhaiLâu
11/11T76/10Bình NgọTiểu CátBếVị
12/11CN7/10Đinh MùiKhông VongKiếnMão
13/11T28/10Mậu ThânĐại AnTrừTất
14/11T39/10Kỷ DậuLưu NiênMãnChủy
15/11T410/10Canh TuấtTốc HỷBìnhSâm
16/11T511/10Tân HợiXích KhẩuĐịnhTỉnh
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T612/10Nhâm TýTiểu CátChấpQuỷ
18/11T713/10Quý SửuKhông VongPháLiễu
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
CN14/10Giáp DầnĐại AnNguyTinh
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T215/10Ất MãoLưu NiênThànhTrương
21/11T316/10Bình ThìnTốc HỷThuDực
22/11T417/10Đinh TỵXích KhẩuKhaiChẩn
23/11T518/10Mậu NgọTiểu CátBếGiác
24/11T619/10Kỷ MùiKhông VongKiếnCang
25/11T720/10Canh ThânĐại AnTrừĐê
26/11CN21/10Tân DậuLưu NiênMãnPhòng
27/11T222/10Nhâm TuấtTốc HỷBìnhTâm
28/11T323/10Quý HợiXích KhẩuĐịnhMỹ
29/11T424/10Giáp TýTiểu CátChấpCơ
30/11T525/10Ất SửuKhông VongPháĐẩu

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 1972

02/11 (Đại An, Đinh Dậu) • 04/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 07/11 (Đại An, Nhâm Dần) • 09/11 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 13/11 (Đại An, Mậu Thân) • 15/11 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 19/11 (Đại An, Giáp Dần) • 21/11 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 25/11 (Đại An, Canh Thân) • 27/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 1972

01/11 (Không Vong, Bình Thân) • 05/11 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 06/11 (Không Vong, Tân Sửu) • 10/11 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 12/11 (Không Vong, Đinh Mùi) • 16/11 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 18/11 (Không Vong, Quý Sửu) • 22/11 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 24/11 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 28/11 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 30/11 (Không Vong, Ất Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-1972

Ngày Âm Lịch:26-9-1972

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyBình Thân tháng Canh Tuất năm Nhâm Tý

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 1972
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 1972
1
Thứ Tư
Tháng 9 năm Nhâm Tý
26
Ngày Bình Thân - Tháng Canh Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 1972
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/1972 (Ngày 26 tháng 9, Nhâm Tý)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Thân thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Hạ Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Cơ (Lộ (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
04254683
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.