◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 1971

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T214/9Canh DầnKhông VongThànhTâm
02/11T315/9Tân MãoĐại AnThuMỹ
03/11T416/9Nhâm ThìnLưu NiênKhaiCơ
04/11T517/9Quý TỵTốc HỷBếĐẩu
05/11T618/9Giáp NgọXích KhẩuKiếnNgưu
06/11T719/9Ất MùiTiểu CátTrừNữ
07/11CN20/9Bình ThânKhông VongMãnHư
08/11T221/9Đinh DậuĐại AnBìnhNguy
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T322/9Mậu TuấtLưu NiênĐịnhThất
10/11T423/9Kỷ HợiTốc HỷChấpBích
11/11T524/9Canh TýXích KhẩuPháKhuê
12/11T625/9Tân SửuTiểu CátNguyLâu
13/11T726/9Nhâm DầnKhông VongThànhVị
14/11CN27/9Quý MãoĐại AnThuMão
15/11T228/9Giáp ThìnLưu NiênKhaiTất
16/11T329/9Ất TỵTốc HỷBếChủy
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T430/9Bình NgọXích KhẩuKiếnSâm
18/11T51/10Đinh MùiKhông VongKiếnTỉnh
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T62/10Mậu ThânĐại AnTrừQuỷ
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T73/10Kỷ DậuLưu NiênMãnLiễu
21/11CN4/10Canh TuấtTốc HỷBìnhTinh
22/11T25/10Tân HợiXích KhẩuĐịnhTrương
23/11T36/10Nhâm TýTiểu CátChấpDực
24/11T47/10Quý SửuKhông VongPháChẩn
25/11T58/10Giáp DầnĐại AnNguyGiác
26/11T69/10Ất MãoLưu NiênThànhCang
27/11T710/10Bình ThìnTốc HỷThuĐê
28/11CN11/10Đinh TỵXích KhẩuKhaiPhòng
29/11T212/10Mậu NgọTiểu CátBếTâm
30/11T313/10Kỷ MùiKhông VongKiếnMỹ

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 1971

02/11 (Đại An, Tân Mão) • 04/11 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 08/11 (Đại An, Đinh Dậu) • 10/11 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 14/11 (Đại An, Quý Mão) • 16/11 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 19/11 (Đại An, Mậu Thân) • 21/11 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 25/11 (Đại An, Giáp Dần) • 27/11 (Tốc Hỷ, Bình Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 1971

01/11 (Không Vong, Canh Dần) • 05/11 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 07/11 (Không Vong, Bình Thân) • 11/11 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 13/11 (Không Vong, Nhâm Dần) • 17/11 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 18/11 (Không Vong, Đinh Mùi) • 22/11 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 24/11 (Không Vong, Quý Sửu) • 28/11 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 30/11 (Không Vong, Kỷ Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-1971

Ngày Âm Lịch:14-9-1971

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyCanh Dần tháng Mậu Tuất năm Tân Hợi

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 1971
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 1971
1
Thứ Hai
Tháng 9 năm Tân Hợi
14
Ngày Canh Dần - Tháng Mậu Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 1971
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/1971 (Ngày 14 tháng 9, Tân Hợi)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Dần thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Thành Đầu Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Tâm (Hồ (Nước)) Tốt
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, nhập học
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
06274885
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.