◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 1969

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T722/9Canh ThìnLưu NiênKhaiĐê
02/11CN23/9Tân TỵTốc HỷBếPhòng
03/11T224/9Nhâm NgọXích KhẩuKiếnTâm
04/11T325/9Quý MùiTiểu CátTrừMỹ
05/11T426/9Giáp ThânKhông VongMãnCơ
06/11T527/9Ất DậuĐại AnBìnhĐẩu
07/11T628/9Bình TuấtLưu NiênĐịnhNgưu
08/11T729/9Đinh HợiTốc HỷChấpNữ
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
CN30/9Mậu TýXích KhẩuPháHư
10/11T21/10Kỷ SửuKhông VongPháNguy
11/11T32/10Canh DầnĐại AnNguyThất
12/11T43/10Tân MãoLưu NiênThànhBích
13/11T54/10Nhâm ThìnTốc HỷThuKhuê
14/11T65/10Quý TỵXích KhẩuKhaiLâu
15/11T76/10Giáp NgọTiểu CátBếVị
16/11CN7/10Ất MùiKhông VongKiếnMão
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T28/10Bình ThânĐại AnTrừTất
18/11T39/10Đinh DậuLưu NiênMãnChủy
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T410/10Mậu TuấtTốc HỷBìnhSâm
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T511/10Kỷ HợiXích KhẩuĐịnhTỉnh
21/11T612/10Canh TýTiểu CátChấpQuỷ
22/11T713/10Tân SửuKhông VongPháLiễu
23/11CN14/10Nhâm DầnĐại AnNguyTinh
24/11T215/10Quý MãoLưu NiênThànhTrương
25/11T316/10Giáp ThìnTốc HỷThuDực
26/11T417/10Ất TỵXích KhẩuKhaiChẩn
27/11T518/10Bình NgọTiểu CátBếGiác
28/11T619/10Đinh MùiKhông VongKiếnCang
29/11T720/10Mậu ThânĐại AnTrừĐê
30/11CN21/10Kỷ DậuLưu NiênMãnPhòng

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 1969

02/11 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 06/11 (Đại An, Ất Dậu) • 08/11 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 11/11 (Đại An, Canh Dần) • 13/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 17/11 (Đại An, Bình Thân) • 19/11 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 23/11 (Đại An, Nhâm Dần) • 25/11 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 29/11 (Đại An, Mậu Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 1969

03/11 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 05/11 (Không Vong, Giáp Thân) • 09/11 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 10/11 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 14/11 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 16/11 (Không Vong, Ất Mùi) • 20/11 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 22/11 (Không Vong, Tân Sửu) • 26/11 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 28/11 (Không Vong, Đinh Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-1969

Ngày Âm Lịch:22-9-1969

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyCanh Thìn tháng Giáp Tuất năm Kỷ Dậu

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 1969
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 1969
1
Thứ Bảy
Tháng 9 năm Kỷ Dậu
22
Ngày Canh Thìn - Tháng Giáp Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 1969
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/1969 (Ngày 22 tháng 9, Kỷ Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Thìn thuộc hành Kim, Nạp Âm: Bạch Lạp Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Đê (Mạc (Chồn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10476889
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.