◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 1964

▶

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11CN27/9Giáp DầnĐại AnThànhTinh
02/11T228/9Ất MãoLưu NiênThuTrương
03/11T329/9Bình ThìnTốc HỷKhaiDực
04/11T41/10Đinh TỵKhông VongKhaiChẩn
05/11T52/10Mậu NgọĐại AnBếGiác
06/11T63/10Kỷ MùiLưu NiênKiếnCang
07/11T74/10Canh ThânTốc HỷTrừĐê
08/11CN5/10Tân DậuXích KhẩuMãnPhòng
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T26/10Nhâm TuấtTiểu CátBìnhTâm
10/11T37/10Quý HợiKhông VongĐịnhMỹ
11/11T48/10Giáp TýĐại AnChấpCơ
12/11T59/10Ất SửuLưu NiênPháĐẩu
13/11T610/10Bình DầnTốc HỷNguyNgưu
14/11T711/10Đinh MãoXích KhẩuThànhNữ
15/11CN12/10Mậu ThìnTiểu CátThuHư
16/11T213/10Kỷ TỵKhông VongKhaiNguy
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T314/10Canh NgọĐại AnBếThất
18/11T415/10Tân MùiLưu NiênKiếnBích
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T516/10Nhâm ThânTốc HỷTrừKhuê
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T617/10Quý DậuXích KhẩuMãnLâu
21/11T718/10Giáp TuấtTiểu CátBìnhVị
22/11CN19/10Ất HợiKhông VongĐịnhMão
23/11T220/10Bình TýĐại AnChấpTất
24/11T321/10Đinh SửuLưu NiênPháChủy
25/11T422/10Mậu DầnTốc HỷNguySâm
26/11T523/10Kỷ MãoXích KhẩuThànhTỉnh
27/11T624/10Canh ThìnTiểu CátThuQuỷ
28/11T725/10Tân TỵKhông VongKhaiLiễu
29/11CN26/10Nhâm NgọĐại AnBếTinh
30/11T227/10Quý MùiLưu NiênKiếnTrương

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 1964

01/11 (Đại An, Giáp Dần) • 03/11 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 05/11 (Đại An, Mậu Ngọ) • 07/11 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 11/11 (Đại An, Giáp Tý) • 13/11 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 17/11 (Đại An, Canh Ngọ) • 19/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 23/11 (Đại An, Bình Tý) • 25/11 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 29/11 (Đại An, Nhâm Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 1964

04/11 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 08/11 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 10/11 (Không Vong, Quý Hợi) • 14/11 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 16/11 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 20/11 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 22/11 (Không Vong, Ất Hợi) • 26/11 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 28/11 (Không Vong, Tân Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-1964

Ngày Âm Lịch:27-9-1964

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyGiáp Dần tháng Giáp Tuất năm Giáp Thìn

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 1964
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 1964
1
Chủ Nhật
Tháng 9 năm Giáp Thìn
27
Ngày Giáp Dần - Tháng Giáp Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 1964
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/1964 (Ngày 27 tháng 9, Giáp Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Dần thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Lư Trung Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Tinh (Mã (Ngựa)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
16537495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.