◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 1961

▶

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T423/9Mậu TuấtTốc HỷĐịnhSâm
02/11T524/9Kỷ HợiXích KhẩuChấpTỉnh
03/11T625/9Canh TýTiểu CátPháQuỷ
04/11T726/9Tân SửuKhông VongNguyLiễu
05/11CN27/9Nhâm DầnĐại AnThànhTinh
06/11T228/9Quý MãoLưu NiênThuTrương
07/11T329/9Giáp ThìnTốc HỷKhaiDực
08/11T41/10Ất TỵKhông VongKhaiChẩn
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T52/10Bình NgọĐại AnBếGiác
10/11T63/10Đinh MùiLưu NiênKiếnCang
11/11T74/10Mậu ThânTốc HỷTrừĐê
12/11CN5/10Kỷ DậuXích KhẩuMãnPhòng
13/11T26/10Canh TuấtTiểu CátBìnhTâm
14/11T37/10Tân HợiKhông VongĐịnhMỹ
15/11T48/10Nhâm TýĐại AnChấpCơ
16/11T59/10Quý SửuLưu NiênPháĐẩu
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T610/10Giáp DầnTốc HỷNguyNgưu
18/11T711/10Ất MãoXích KhẩuThànhNữ
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
CN12/10Bình ThìnTiểu CátThuHư
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T213/10Đinh TỵKhông VongKhaiNguy
21/11T314/10Mậu NgọĐại AnBếThất
22/11T415/10Kỷ MùiLưu NiênKiếnBích
23/11T516/10Canh ThânTốc HỷTrừKhuê
24/11T617/10Tân DậuXích KhẩuMãnLâu
25/11T718/10Nhâm TuấtTiểu CátBìnhVị
26/11CN19/10Quý HợiKhông VongĐịnhMão
27/11T220/10Giáp TýĐại AnChấpTất
28/11T321/10Ất SửuLưu NiênPháChủy
29/11T422/10Bình DầnTốc HỷNguySâm
30/11T523/10Đinh MãoXích KhẩuThànhTỉnh

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 1961

01/11 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 05/11 (Đại An, Nhâm Dần) • 07/11 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 09/11 (Đại An, Bình Ngọ) • 11/11 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 15/11 (Đại An, Nhâm Tý) • 17/11 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 21/11 (Đại An, Mậu Ngọ) • 23/11 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 27/11 (Đại An, Giáp Tý) • 29/11 (Tốc Hỷ, Bình Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 1961

02/11 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 04/11 (Không Vong, Tân Sửu) • 08/11 (Không Vong, Ất Tỵ) • 12/11 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 14/11 (Không Vong, Tân Hợi) • 18/11 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 20/11 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 24/11 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 26/11 (Không Vong, Quý Hợi) • 30/11 (Xích Khẩu, Đinh Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-1961

Ngày Âm Lịch:23-9-1961

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyMậu Tuất tháng Mậu Tuất năm Tân Sửu

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 1961
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 1961
1
Thứ Tư
Tháng 9 năm Tân Sửu
23
Ngày Mậu Tuất - Tháng Mậu Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 1961
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/1961 (Ngày 23 tháng 9, Tân Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Tuất thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Hải Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Sâm (Vinh (Vượn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10315289
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.