◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 1957

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T610/9Đinh SửuLưu NiênNguyLâu
02/11T711/9Mậu DầnTốc HỷThànhVị
03/11CN12/9Kỷ MãoXích KhẩuThuMão
04/11T213/9Canh ThìnTiểu CátKhaiTất
05/11T314/9Tân TỵKhông VongBếChủy
06/11T415/9Nhâm NgọĐại AnKiếnSâm
07/11T516/9Quý MùiLưu NiênTrừTỉnh
08/11T617/9Giáp ThânTốc HỷMãnQuỷ
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T718/9Ất DậuXích KhẩuBìnhLiễu
10/11CN19/9Bình TuấtTiểu CátĐịnhTinh
11/11T220/9Đinh HợiKhông VongChấpTrương
12/11T321/9Mậu TýĐại AnPháDực
13/11T422/9Kỷ SửuLưu NiênNguyChẩn
14/11T523/9Canh DầnTốc HỷThànhGiác
15/11T624/9Tân MãoXích KhẩuThuCang
16/11T725/9Nhâm ThìnTiểu CátKhaiĐê
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
CN26/9Quý TỵKhông VongBếPhòng
18/11T227/9Giáp NgọĐại AnKiếnTâm
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T328/9Ất MùiLưu NiênTrừMỹ
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T429/9Bình ThânTốc HỷMãnCơ
21/11T530/9Đinh DậuXích KhẩuBìnhĐẩu
22/11T61/10Mậu TuấtKhông VongBìnhNgưu
23/11T72/10Kỷ HợiĐại AnĐịnhNữ
24/11CN3/10Canh TýLưu NiênChấpHư
25/11T24/10Tân SửuTốc HỷPháNguy
26/11T35/10Nhâm DầnXích KhẩuNguyThất
27/11T46/10Quý MãoTiểu CátThànhBích
28/11T57/10Giáp ThìnKhông VongThuKhuê
29/11T68/10Ất TỵĐại AnKhaiLâu
30/11T79/10Bình NgọLưu NiênBếVị

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 1957

02/11 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 06/11 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 08/11 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 12/11 (Đại An, Mậu Tý) • 14/11 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 18/11 (Đại An, Giáp Ngọ) • 20/11 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 23/11 (Đại An, Kỷ Hợi) • 25/11 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 29/11 (Đại An, Ất Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 1957

03/11 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 05/11 (Không Vong, Tân Tỵ) • 09/11 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 11/11 (Không Vong, Đinh Hợi) • 15/11 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 17/11 (Không Vong, Quý Tỵ) • 21/11 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 22/11 (Không Vong, Mậu Tuất) • 26/11 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 28/11 (Không Vong, Giáp Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-1957

Ngày Âm Lịch:10-9-1957

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyĐinh Sửu tháng Canh Tuất năm Đinh Dậu

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 1957
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 1957
1
Thứ Sáu
Tháng 9 năm Đinh Dậu
10
Ngày Đinh Sửu - Tháng Canh Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 1957
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/1957 (Ngày 10 tháng 9, Đinh Dậu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Đinh Sửu thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Bích Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Lâu (Cẩu (Chó)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
09305188
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.