◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 1954

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T26/10Tân DậuTiểu CátMãnNguy
02/11T37/10Nhâm TuấtKhông VongBìnhThất
03/11T48/10Quý HợiĐại AnĐịnhBích
04/11T59/10Giáp TýLưu NiênChấpKhuê
05/11T610/10Ất SửuTốc HỷPháLâu
06/11T711/10Bình DầnXích KhẩuNguyVị
07/11CN12/10Đinh MãoTiểu CátThànhMão
08/11T213/10Mậu ThìnKhông VongThuTất
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T314/10Kỷ TỵĐại AnKhaiChủy
10/11T415/10Canh NgọLưu NiênBếSâm
11/11T516/10Tân MùiTốc HỷKiếnTỉnh
12/11T617/10Nhâm ThânXích KhẩuTrừQuỷ
13/11T718/10Quý DậuTiểu CátMãnLiễu
14/11CN19/10Giáp TuấtKhông VongBìnhTinh
15/11T220/10Ất HợiĐại AnĐịnhTrương
16/11T321/10Bình TýLưu NiênChấpDực
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T422/10Đinh SửuTốc HỷPháChẩn
18/11T523/10Mậu DầnXích KhẩuNguyGiác
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T624/10Kỷ MãoTiểu CátThànhCang
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T725/10Canh ThìnKhông VongThuĐê
21/11CN26/10Tân TỵĐại AnKhaiPhòng
22/11T227/10Nhâm NgọLưu NiênBếTâm
23/11T328/10Quý MùiTốc HỷKiếnMỹ
24/11T429/10Giáp ThânXích KhẩuTrừCơ
25/11T51/11Ất DậuĐại AnTrừĐẩu
26/11T62/11Bình TuấtLưu NiênMãnNgưu
27/11T73/11Đinh HợiTốc HỷBìnhNữ
28/11CN4/11Mậu TýXích KhẩuĐịnhHư
29/11T25/11Kỷ SửuTiểu CátChấpNguy
30/11T36/11Canh DầnKhông VongPháThất

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 1954

03/11 (Đại An, Quý Hợi) • 05/11 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 09/11 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 11/11 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 15/11 (Đại An, Ất Hợi) • 17/11 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 21/11 (Đại An, Tân Tỵ) • 23/11 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 25/11 (Đại An, Ất Dậu) • 27/11 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 1954

02/11 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 06/11 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 08/11 (Không Vong, Mậu Thìn) • 12/11 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 14/11 (Không Vong, Giáp Tuất) • 18/11 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 20/11 (Không Vong, Canh Thìn) • 24/11 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 28/11 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 30/11 (Không Vong, Canh Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-1954

Ngày Âm Lịch:6-10-1954

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyTân Dậu tháng Ất Hợi năm Giáp Ngọ

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 1954
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 1954
1
Thứ Hai
Tháng 10 năm Giáp Ngọ
6
Ngày Tân Dậu - Tháng Ất Hợi
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 1954
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/1954 (Ngày 06 tháng 10, Giáp Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Tân Dậu thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Hạ Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Nguy (Yến (Én)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, cầu an
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
24456687
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.