◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 1953

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11CN25/9Bình ThìnTiểu CátKhaiHư
02/11T226/9Đinh TỵKhông VongBếNguy
03/11T327/9Mậu NgọĐại AnKiếnThất
04/11T428/9Kỷ MùiLưu NiênTrừBích
05/11T529/9Canh ThânTốc HỷMãnKhuê
06/11T630/9Tân DậuXích KhẩuBìnhLâu
07/11T71/10Nhâm TuấtKhông VongBìnhVị
08/11CN2/10Quý HợiĐại AnĐịnhMão
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T23/10Giáp TýLưu NiênChấpTất
10/11T34/10Ất SửuTốc HỷPháChủy
11/11T45/10Bình DầnXích KhẩuNguySâm
12/11T56/10Đinh MãoTiểu CátThànhTỉnh
13/11T67/10Mậu ThìnKhông VongThuQuỷ
14/11T78/10Kỷ TỵĐại AnKhaiLiễu
15/11CN9/10Canh NgọLưu NiênBếTinh
16/11T210/10Tân MùiTốc HỷKiếnTrương
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T311/10Nhâm ThânXích KhẩuTrừDực
18/11T412/10Quý DậuTiểu CátMãnChẩn
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T513/10Giáp TuấtKhông VongBìnhGiác
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T614/10Ất HợiĐại AnĐịnhCang
21/11T715/10Bình TýLưu NiênChấpĐê
22/11CN16/10Đinh SửuTốc HỷPháPhòng
23/11T217/10Mậu DầnXích KhẩuNguyTâm
24/11T318/10Kỷ MãoTiểu CátThànhMỹ
25/11T419/10Canh ThìnKhông VongThuCơ
26/11T520/10Tân TỵĐại AnKhaiĐẩu
27/11T621/10Nhâm NgọLưu NiênBếNgưu
28/11T722/10Quý MùiTốc HỷKiếnNữ
29/11CN23/10Giáp ThânXích KhẩuTrừHư
30/11T224/10Ất DậuTiểu CátMãnNguy

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 1953

03/11 (Đại An, Mậu Ngọ) • 05/11 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 08/11 (Đại An, Quý Hợi) • 10/11 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 14/11 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 16/11 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 20/11 (Đại An, Ất Hợi) • 22/11 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 26/11 (Đại An, Tân Tỵ) • 28/11 (Tốc Hỷ, Quý Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 1953

02/11 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 06/11 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 07/11 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 11/11 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 13/11 (Không Vong, Mậu Thìn) • 17/11 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 19/11 (Không Vong, Giáp Tuất) • 23/11 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 25/11 (Không Vong, Canh Thìn) • 29/11 (Xích Khẩu, Giáp Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-1953

Ngày Âm Lịch:25-9-1953

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyBình Thìn tháng Nhâm Tuất năm Quý Tỵ

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 1953
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 1953
1
Chủ Nhật
Tháng 9 năm Quý Tỵ
25
Ngày Bình Thìn - Tháng Nhâm Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 1953
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/1953 (Ngày 25 tháng 9, Quý Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Thìn thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Trường Lưu Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Hư (Thử (Chuột)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01225980
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.