◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 1951

▶

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T53/10Ất TỵLưu NiênKhaiĐẩu
02/11T64/10Bình NgọTốc HỷBếNgưu
03/11T75/10Đinh MùiXích KhẩuKiếnNữ
04/11CN6/10Mậu ThânTiểu CátTrừHư
05/11T27/10Kỷ DậuKhông VongMãnNguy
06/11T38/10Canh TuấtĐại AnBìnhThất
07/11T49/10Tân HợiLưu NiênĐịnhBích
08/11T510/10Nhâm TýTốc HỷChấpKhuê
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T611/10Quý SửuXích KhẩuPháLâu
10/11T712/10Giáp DầnTiểu CátNguyVị
11/11CN13/10Ất MãoKhông VongThànhMão
12/11T214/10Bình ThìnĐại AnThuTất
13/11T315/10Đinh TỵLưu NiênKhaiChủy
14/11T416/10Mậu NgọTốc HỷBếSâm
15/11T517/10Kỷ MùiXích KhẩuKiếnTỉnh
16/11T618/10Canh ThânTiểu CátTrừQuỷ
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T719/10Tân DậuKhông VongMãnLiễu
18/11CN20/10Nhâm TuấtĐại AnBìnhTinh
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T221/10Quý HợiLưu NiênĐịnhTrương
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
T322/10Giáp TýTốc HỷChấpDực
21/11T423/10Ất SửuXích KhẩuPháChẩn
22/11T524/10Bình DầnTiểu CátNguyGiác
23/11T625/10Đinh MãoKhông VongThànhCang
24/11T726/10Mậu ThìnĐại AnThuĐê
25/11CN27/10Kỷ TỵLưu NiênKhaiPhòng
26/11T228/10Canh NgọTốc HỷBếTâm
27/11T329/10Tân MùiXích KhẩuKiếnMỹ
28/11T430/10Nhâm ThânTiểu CátTrừCơ
29/11T51/11Quý DậuĐại AnTrừĐẩu
30/11T62/11Giáp TuấtLưu NiênMãnNgưu

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 1951

02/11 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 06/11 (Đại An, Canh Tuất) • 08/11 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 12/11 (Đại An, Bình Thìn) • 14/11 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 18/11 (Đại An, Nhâm Tuất) • 20/11 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 24/11 (Đại An, Mậu Thìn) • 26/11 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 29/11 (Đại An, Quý Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 1951

03/11 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 05/11 (Không Vong, Kỷ Dậu) • 09/11 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 11/11 (Không Vong, Ất Mão) • 15/11 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 17/11 (Không Vong, Tân Dậu) • 21/11 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 23/11 (Không Vong, Đinh Mão) • 27/11 (Xích Khẩu, Tân Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-1951

Ngày Âm Lịch:3-10-1951

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyẤt Tỵ tháng Kỷ Hợi năm Tân Mão

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 1951
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 1951
1
Thứ Năm
Tháng 10 năm Tân Mão
3
Ngày Ất Tỵ - Tháng Kỷ Hợi
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 1951
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/1951 (Ngày 03 tháng 10, Tân Mão)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Tỵ thuộc hành Kim, Nạp Âm: Bạch Lạp Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Đẩu (Ngưu (Bò)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10316889
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.