◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 11 NĂM 1949

▶

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/11T311/9Ất MùiTốc HỷTrừMỹ
02/11T412/9Bình ThânXích KhẩuMãnCơ
03/11T513/9Đinh DậuTiểu CátBìnhĐẩu
04/11T614/9Mậu TuấtKhông VongĐịnhNgưu
05/11T715/9Kỷ HợiĐại AnChấpNữ
06/11CN16/9Canh TýLưu NiênPháHư
07/11T217/9Tân SửuTốc HỷNguyNguy
08/11T318/9Nhâm DầnXích KhẩuThànhThất
09/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
T419/9Quý MãoTiểu CátThuBích
10/11T520/9Giáp ThìnKhông VongKhaiKhuê
11/11T621/9Ất TỵĐại AnBếLâu
12/11T722/9Bình NgọLưu NiênKiếnVị
13/11CN23/9Đinh MùiTốc HỷTrừMão
14/11T224/9Mậu ThânXích KhẩuMãnTất
15/11T325/9Kỷ DậuTiểu CátBìnhChủy
16/11T426/9Canh TuấtKhông VongĐịnhSâm
17/11
Ngày Sinh viên Quốc tế
T527/9Tân HợiĐại AnChấpTỉnh
18/11T628/9Nhâm TýLưu NiênPháQuỷ
19/11
Ngày Quốc tế Nam giới
T729/9Quý SửuTốc HỷNguyLiễu
20/11
Ngày Nhà giáo Việt Nam
CN1/10Giáp DầnKhông VongNguyTinh
21/11T22/10Ất MãoĐại AnThànhTrương
22/11T33/10Bình ThìnLưu NiênThuDực
23/11T44/10Đinh TỵTốc HỷKhaiChẩn
24/11T55/10Mậu NgọXích KhẩuBếGiác
25/11T66/10Kỷ MùiTiểu CátKiếnCang
26/11T77/10Canh ThânKhông VongTrừĐê
27/11CN8/10Tân DậuĐại AnMãnPhòng
28/11T29/10Nhâm TuấtLưu NiênBìnhTâm
29/11T310/10Quý HợiTốc HỷĐịnhMỹ
30/11T411/10Giáp TýXích KhẩuChấpCơ

Các ngày tốt trong Tháng 11 năm 1949

01/11 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 05/11 (Đại An, Kỷ Hợi) • 07/11 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 11/11 (Đại An, Ất Tỵ) • 13/11 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 17/11 (Đại An, Tân Hợi) • 19/11 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 21/11 (Đại An, Ất Mão) • 23/11 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 27/11 (Đại An, Tân Dậu) • 29/11 (Tốc Hỷ, Quý Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 11 năm 1949

02/11 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 04/11 (Không Vong, Mậu Tuất) • 08/11 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 10/11 (Không Vong, Giáp Thìn) • 14/11 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 16/11 (Không Vong, Canh Tuất) • 20/11 (Không Vong, Giáp Dần) • 24/11 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 26/11 (Không Vong, Canh Thân) • 30/11 (Xích Khẩu, Giáp Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-11-1949

Ngày Âm Lịch:11-9-1949

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyẤt Mùi tháng Giáp Tuất năm Kỷ Sửu

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 11 Năm 1949
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 11 năm 1949
1
Thứ Ba
Tháng 9 năm Kỷ Sửu
11
Ngày Ất Mùi - Tháng Giáp Tuất
Tiết khí: Sương Giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 11 Năm 1949
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/11/1949 (Ngày 11 tháng 9, Kỷ Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Ất Mùi thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Dương Liễu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Mỹ (Hỏa (Lửa)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
30517293
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.